ICAO GCXO

Tenerife Norte (TFN)

Sân bay Tenerife Norte phục vụ 571.429 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1136.312▲ 3,3%
Tháng 25.7996.185▲ 6,7%
Tháng 36.8506.944▲ 1,4%
Tháng 46.6327.072▲ 6,6%
Tháng 56.8737.330▲ 6,6%
Tháng 66.7727.168▲ 5,8%
Tháng 77.2477.729▲ 6,7%
Tháng 87.1907.630▲ 6,1%
Tháng 97.043––
Tháng 107.014–đang tích luỹ
Tháng 116.714––
Tháng 126.899––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)53.47656.370▲ 5,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1521.228528.174▲ 1,3%
Tháng 2502.395518.984▲ 3,3%
Tháng 3578.868571.429▼ 1,3%
Tháng 4593.277––
Tháng 5613.176––
Tháng 6620.192––
Tháng 7671.946––
Tháng 8686.223––
Tháng 9632.690––
Tháng 10621.934–đang tích luỹ
Tháng 11565.714––
Tháng 12579.395––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.602.4911.618.587▲ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0471.136▲ 8,5%
Tháng 21.0481.154▲ 10,1%
Tháng 31.0041.103▲ 9,8%
Tháng 41.161––
Tháng 51.087––
Tháng 61.087––
Tháng 71.029––
Tháng 81.060––
Tháng 91.254––
Tháng 101.313–đang tích luỹ
Tháng 111.291––
Tháng 121.284––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.0993.393▲ 9,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1517.145521.868▲ 0,9%
Tháng 2498.727512.888▲ 2,8%
Tháng 3573.279564.788▼ 1,5%
Tháng 4590.353––
Tháng 5610.096––
Tháng 6616.922––
Tháng 7668.129––
Tháng 8681.261––
Tháng 9628.331––
Tháng 10617.740–đang tích luỹ
Tháng 11558.594––
Tháng 12573.104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.589.1511.599.544▲ 0,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.0836.306▲ 54,4%
Tháng 23.6686.096▲ 66,2%
Tháng 35.5896.641▲ 18,8%
Tháng 42.924––
Tháng 53.080––
Tháng 63.270––
Tháng 73.817––
Tháng 84.962––
Tháng 94.359––
Tháng 104.194–đang tích luỹ
Tháng 117.120––
Tháng 126.291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)13.34019.043▲ 42,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.130–
Tháng 2–––
Tháng 3–1.102–
Tháng 41.161––
Tháng 51.085––
Tháng 6–––
Tháng 71.025––
Tháng 81.052––
Tháng 91.246––
Tháng 101.304–đang tích luỹ
Tháng 111.280––
Tháng 121.280––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–6–
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 40––
Tháng 52––
Tháng 6–––
Tháng 74––
Tháng 88––
Tháng 97––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 124––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.437 5.685 6.624 6.446 6.703 6.535 6.889 7.072 6.760 6.668 6.618 6.655
2025 6.113 5.799 6.850 6.632 6.873 6.772 7.247 7.190 7.043 7.014 6.714 6.899
2026 6.312 6.185 6.944 7.072 7.330 7.168 7.729 7.630
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.190 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Tenerife Norte trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262531.718
30/8/20262541.725
29/8/20262281.721
28/8/20262611.714
27/8/20262501.709
26/8/20262361.708
25/8/20262361.708
24/8/2026260
23/8/2026250
22/8/2026221
21/8/2026256
20/8/2026249
19/8/2026236

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Tenerife Norte được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

1.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Tenerife Norte chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB1.500
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 75.385 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…