112 km · Nội địa

Gran Canaria (LPA) – Tenerife Norte (TFN)

Tháng 12/2024 có 79.700 lượt khách bay giữa Gran Canaria và Tenerife Norte, tính cả hai chiều, trên 1.464 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 162.22869.754▲ 12,1%
Tháng 264.31972.956▲ 13,4%
Tháng 380.16582.664▲ 3,1%
Tháng 475.89885.559▲ 12,7%
Tháng 580.56991.150▲ 13,1%
Tháng 683.19691.150▲ 9,6%
Tháng 777.26780.615▲ 4,3%
Tháng 860.74263.326▲ 4,3%
Tháng 971.57577.293▲ 8,0%
Tháng 1085.41391.656▲ 7,3%
Tháng 1183.75989.162▲ 6,5%
Tháng 1275.98879.700▲ 4,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)901.119974.985▲ 8,2%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 11.0631.196▲ 12,5%
Tháng 21.0471.214▲ 16,0%
Tháng 31.3611.488▲ 9,3%
Tháng 41.2991.559▲ 20,0%
Tháng 51.4511.610▲ 11,0%
Tháng 61.4421.586▲ 10,0%
Tháng 71.3011.362▲ 4,7%
Tháng 81.2291.250▲ 1,7%
Tháng 91.3051.346▲ 3,1%
Tháng 101.5621.610▲ 3,1%
Tháng 111.4991.551▲ 3,5%
Tháng 121.3721.464▲ 6,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)15.93117.236▲ 8,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 178.66088.566▲ 12,6%
Tháng 277.76989.504▲ 15,1%
Tháng 3100.660109.570▲ 8,9%
Tháng 496.411114.335▲ 18,6%
Tháng 5106.868118.084▲ 10,5%
Tháng 6105.986116.082▲ 9,5%
Tháng 796.192100.602▲ 4,6%
Tháng 890.79492.262▲ 1,6%
Tháng 996.16298.966▲ 2,9%
Tháng 10114.487118.226▲ 3,3%
Tháng 11109.980114.194▲ 3,8%
Tháng 12100.816107.616▲ 6,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.174.7851.268.007▲ 7,9%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 179,1%78,8%▼ 0,4%
Tháng 282,7%81,5%▼ 1,5%
Tháng 379,6%75,4%▼ 5,3%
Tháng 478,7%74,8%▼ 5,0%
Tháng 575,4%77,2%▲ 2,4%
Tháng 678,5%78,5%0,0%
Tháng 780,3%80,1%▼ 0,2%
Tháng 866,9%68,6%▲ 2,5%
Tháng 974,4%78,1%▲ 5,0%
Tháng 1074,6%77,5%▲ 3,9%
Tháng 1176,2%78,1%▲ 2,5%
Tháng 1275,4%74,1%▼ 1,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)76,8%76,9%▲ 0,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…