ICAO GCFV

Fuerteventura, El Matorral (FUE)

Sân bay Fuerteventura phục vụ 618.979 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.3734.275▼ 2,2%
Tháng 24.1724.098▼ 1,8%
Tháng 35.0134.876▼ 2,7%
Tháng 44.5154.373▼ 3,1%
Tháng 54.2534.2540,0%
Tháng 64.1884.252▲ 1,5%
Tháng 74.7204.862▲ 3,0%
Tháng 84.7634.991▲ 4,8%
Tháng 94.484––
Tháng 104.511–đang tích luỹ
Tháng 114.667––
Tháng 124.663––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)35.99735.9810,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1541.434528.760▼ 2,3%
Tháng 2552.040543.946▼ 1,5%
Tháng 3634.430618.979▼ 2,4%
Tháng 4573.803––
Tháng 5507.026––
Tháng 6527.695––
Tháng 7610.383––
Tháng 8624.194––
Tháng 9552.578––
Tháng 10584.091–đang tích luỹ
Tháng 11569.837––
Tháng 12542.769––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.727.9041.691.685▼ 2,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12629▲ 9,9%
Tháng 22626▲ 1,2%
Tháng 32833▲ 14,8%
Tháng 424––
Tháng 524––
Tháng 622––
Tháng 729––
Tháng 825––
Tháng 928––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8188▲ 8,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1134.245126.601▼ 5,7%
Tháng 2132.234124.633▼ 5,7%
Tháng 3151.845140.255▼ 7,6%
Tháng 4160.147––
Tháng 5170.180––
Tháng 6173.043––
Tháng 7205.232––
Tháng 8212.286––
Tháng 9182.659––
Tháng 10167.340–đang tích luỹ
Tháng 11138.844––
Tháng 12139.329––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)418.324391.489▼ 6,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1407.189402.159▼ 1,2%
Tháng 2419.806419.313▼ 0,1%
Tháng 3482.585478.724▼ 0,8%
Tháng 4413.656––
Tháng 5336.846––
Tháng 6354.652––
Tháng 7405.151––
Tháng 8411.908––
Tháng 9369.919––
Tháng 10416.751–đang tích luỹ
Tháng 11430.993––
Tháng 12403.440––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.309.5801.300.196▼ 0,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12426▲ 10,6%
Tháng 22324▲ 7,5%
Tháng 32530▲ 22,4%
Tháng 420––
Tháng 520––
Tháng 621––
Tháng 723––
Tháng 823––
Tháng 923––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7181▲ 13,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 133▲ 3,7%
Tháng 232▼ 42,4%
Tháng 342▼ 35,1%
Tháng 45––
Tháng 54––
Tháng 62––
Tháng 75––
Tháng 82––
Tháng 95––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)107▼ 26,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.943 3.885 4.625 4.109 3.906 3.907 4.343 4.462 4.219 4.345 4.656 4.742
2025 4.373 4.172 5.013 4.515 4.253 4.188 4.720 4.763 4.484 4.511 4.667 4.663
2026 4.275 4.098 4.876 4.373 4.254 4.252 4.862 4.991
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.073 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Fuerteventura trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261681.101
30/8/20261611.109
29/8/20261711.110
28/8/20261341.121
27/8/20261611.121
26/8/20261541.122
25/8/20261521.124
24/8/2026176
23/8/2026162
22/8/2026182
21/8/2026134
20/8/2026162
19/8/2026156

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Fuerteventura được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…