ICAO EDDL

Düsseldorf (DUS)

Sân bay quốc tế Düsseldorf phục vụ 1.951.873 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6539.895▲ 2,5%
Tháng 29.1519.389▲ 2,6%
Tháng 311.19111.737▲ 4,9%
Tháng 413.58713.017▼ 4,2%
Tháng 515.33814.507▼ 5,4%
Tháng 615.15214.239▼ 6,0%
Tháng 716.13615.690▼ 2,8%
Tháng 815.85715.8620,0%
Tháng 915.724––
Tháng 1016.157–đang tích luỹ
Tháng 1111.158––
Tháng 1210.627––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)106.065104.336▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.113.4051.183.837▲ 6,3%
Tháng 21.093.9011.177.124▲ 7,6%
Tháng 31.362.6221.416.939▲ 4,0%
Tháng 41.805.2581.746.397▼ 3,3%
Tháng 51.973.3851.951.873▼ 1,1%
Tháng 62.003.007––
Tháng 72.203.066––
Tháng 82.271.485––
Tháng 92.152.674––
Tháng 102.253.574–đang tích luỹ
Tháng 111.422.857––
Tháng 121.354.780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)7.348.5717.476.170▲ 1,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5982.580▼ 0,7%
Tháng 22.7332.566▼ 6,1%
Tháng 32.9871.612▼ 46,0%
Tháng 42.9771.269▼ 57,4%
Tháng 53.2291.014▼ 68,6%
Tháng 63.093––
Tháng 73.365––
Tháng 83.789––
Tháng 93.522––
Tháng 103.053–đang tích luỹ
Tháng 113.263––
Tháng 122.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)14.5249.041▼ 37,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1107.039110.140▲ 2,9%
Tháng 2102.851109.382▲ 6,3%
Tháng 3130.694138.949▲ 6,3%
Tháng 4137.644117.931▼ 14,3%
Tháng 5146.956139.179▼ 5,3%
Tháng 6144.641––
Tháng 7150.561––
Tháng 8127.945––
Tháng 9166.159––
Tháng 10174.326–đang tích luỹ
Tháng 11148.641––
Tháng 12116.620––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)625.184615.581▼ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.006.3661.073.697▲ 6,7%
Tháng 2991.0501.067.742▲ 7,7%
Tháng 31.231.9281.277.990▲ 3,7%
Tháng 41.667.6141.628.466▼ 2,3%
Tháng 51.826.4291.812.694▼ 0,8%
Tháng 61.858.366––
Tháng 72.052.505––
Tháng 82.143.540––
Tháng 91.986.515––
Tháng 102.079.248–đang tích luỹ
Tháng 111.274.216––
Tháng 121.238.160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)6.723.3876.860.589▲ 2,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12351▲ 121,0%
Tháng 22940▲ 36,9%
Tháng 33439▲ 15,2%
Tháng 44032▼ 19,4%
Tháng 55638▼ 31,0%
Tháng 639––
Tháng 736––
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)181200▲ 10,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5762.529▼ 1,8%
Tháng 22.7042.527▼ 6,6%
Tháng 32.9531.573▼ 46,7%
Tháng 42.9371.237▼ 57,9%
Tháng 53.173975▼ 69,3%
Tháng 63.054––
Tháng 73.328––
Tháng 83.759––
Tháng 93.493––
Tháng 103.014–đang tích luỹ
Tháng 113.215––
Tháng 122.588––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)14.3428.841▼ 38,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.427 9.539 11.373 13.022 14.562 15.127 15.381 15.191 15.188 15.505 10.842 10.250
2025 9.653 9.151 11.191 13.587 15.338 15.152 16.136 15.857 15.724 16.157 11.158 10.627
2026 9.895 9.389 11.737 13.017 14.507 14.239 15.690 15.862
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 6.793 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Düsseldorf trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20265663.691
30/8/20265243.654
29/8/20264893.649
28/8/20265053.638
27/8/20265453.660
26/8/20265483.646
25/8/20265143.616
24/8/2026529
23/8/2026519
22/8/2026478
21/8/2026527
20/8/2026531
19/8/2026518

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Düsseldorf được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

43.700 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Düsseldorf chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 9.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB28.500
60–64 dB13.500
65–69 dB1.700
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB7.100
55–59 dB1.900
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 225.967 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…