Charles-de-Gaulle (CDG) – Düsseldorf (DUS)
Tháng 12/2024 có 23.565 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Düsseldorf, tính cả hai chiều, trên 286 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.631 | 19.405 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 17.509 | 18.600 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 20.574 | 22.919 | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 23.796 | 22.352 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 26.133 | 21.156 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 26.065 | 26.248 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 15.472 | 14.804 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 11.494 | 11.429 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 24.275 | 24.941 | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 25.498 | 26.661 | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 20.931 | 21.353 | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 20.425 | 23.565 | ▲ 15,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 252.803 | 253.433 | ▲ 0,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 275 | 251 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 222 | 257 | ▲ 15,8% |
| Tháng 3 | 257 | 280 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 320 | 311 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 334 | 279 | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 333 | 323 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 190 | 185 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 163 | 149 | ▼ 8,6% |
| Tháng 9 | 331 | 320 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 334 | 339 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 268 | 274 | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 255 | 286 | ▲ 12,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.282 | 3.254 | ▼ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.612 | 24.308 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 21.482 | 24.826 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 24.766 | 27.168 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 30.339 | 30.410 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 32.248 | 27.354 | ▼ 15,2% |
| Tháng 6 | 32.256 | 32.561 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 18.534 | 18.176 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 15.809 | 14.004 | ▼ 11,4% |
| Tháng 9 | 31.733 | 31.556 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 32.885 | 33.545 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 25.568 | 26.571 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 24.675 | 27.360 | ▲ 10,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 316.907 | 317.839 | ▲ 0,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,5% | 79,8% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 81,5% | 74,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 83,1% | 84,4% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 78,4% | 73,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 81,0% | 77,3% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 80,8% | 80,6% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 83,5% | 81,4% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 72,7% | 81,6% | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 76,5% | 79,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 77,5% | 79,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 81,9% | 80,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 82,8% | 86,1% | ▲ 4,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,8% | 79,9% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.