Amsterdam Schiphol (AMS) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 100.176 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 749 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66.717 | 90.343 | ▲ 35,4% |
| Tháng 2 | 75.818 | 90.133 | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 91.092 | 97.688 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 95.590 | 92.201 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 99.797 | 96.655 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 102.166 | 92.814 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 92.466 | 88.119 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 89.211 | 87.214 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 92.102 | 93.410 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 101.839 | 98.546 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 94.907 | 98.022 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 96.684 | 100.176 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.098.389 | 1.125.321 | ▲ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 488 | 643 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 517 | 611 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 590 | 683 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 645 | 660 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 690 | 702 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 688 | 677 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 622 | 631 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 635 | 638 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 653 | 676 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 691 | 650 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 639 | 698 | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 677 | 749 | ▲ 10,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.535 | 8.018 | ▲ 6,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88.529 | 113.732 | ▲ 28,5% |
| Tháng 2 | 95.199 | 108.827 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 108.567 | 119.658 | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 113.904 | 113.250 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 119.764 | 115.737 | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 120.514 | 112.322 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 106.642 | 104.666 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 110.842 | 106.366 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 113.520 | 119.194 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 122.010 | 116.909 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 114.052 | 121.265 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 118.125 | 128.260 | ▲ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.331.668 | 1.380.186 | ▲ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,4% | 79,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 79,6% | 82,8% | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 83,9% | 81,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 83,9% | 81,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 83,3% | 83,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 84,8% | 82,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 86,7% | 84,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 80,5% | 82,0% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 81,1% | 78,4% | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 83,5% | 84,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 83,2% | 80,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 81,8% | 78,1% | ▼ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,3% | 81,6% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.