Charles-de-Gaulle (CDG) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 102.481 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 798 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90.880 | 77.736 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 85.568 | 80.872 | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 91.320 | 94.806 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 82.154 | 92.997 | ▲ 13,2% |
| Tháng 5 | 83.062 | 96.985 | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 85.952 | 93.469 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 86.658 | 99.635 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 86.364 | 104.924 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 86.047 | 85.641 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 91.866 | 96.334 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 88.000 | 95.922 | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 94.675 | 102.481 | ▲ 8,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.052.546 | 1.121.802 | ▲ 6,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 718 | 621 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 629 | 661 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 703 | 778 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 667 | 737 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 672 | 768 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 632 | 717 | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 631 | 770 | ▲ 22,0% |
| Tháng 8 | 633 | 784 | ▲ 23,9% |
| Tháng 9 | 657 | 715 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 729 | 789 | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 755 | 799 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 764 | 798 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 8.190 | 8.937 | ▲ 9,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123.507 | 100.598 | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 108.651 | 107.738 | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 117.208 | 127.592 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 108.257 | 118.152 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 109.291 | 124.916 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 102.955 | 114.005 | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 103.585 | 121.773 | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 102.929 | 125.614 | ▲ 22,0% |
| Tháng 9 | 107.375 | 111.772 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 120.242 | 126.810 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 121.399 | 128.228 | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 124.398 | 129.744 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.349.797 | 1.436.942 | ▲ 6,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,6% | 77,3% | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 78,8% | 75,1% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 77,9% | 74,3% | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 75,9% | 78,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 76,0% | 77,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 83,5% | 82,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 83,7% | 81,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 83,9% | 83,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 80,1% | 76,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 10 | 76,4% | 76,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 72,5% | 74,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 76,1% | 79,0% | ▲ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,2% | 78,1% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.