ICAO EGLL

Heathrow, London (LHR)

Sân bay Heathrow phục vụ 7.859.325 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 138.90238.629▼ 0,7%
Tháng 235.96635.533▼ 1,2%
Tháng 338.61238.832▲ 0,6%
Tháng 440.52038.648▼ 4,6%
Tháng 541.65940.603▼ 2,5%
Tháng 640.23639.424▼ 2,0%
Tháng 741.67641.219▼ 1,1%
Tháng 841.75541.239▼ 1,2%
Tháng 940.380––
Tháng 1041.389–đang tích luỹ
Tháng 1138.901––
Tháng 1240.076––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)319.326314.127▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.324.1376.463.289▲ 2,2%
Tháng 25.713.2535.821.301▲ 1,9%
Tháng 36.220.5126.648.550▲ 6,9%
Tháng 47.099.3106.721.740▼ 5,3%
Tháng 57.204.3627.121.542▼ 1,1%
Tháng 67.359.0207.227.536▼ 1,8%
Tháng 77.981.5357.859.325▼ 1,5%
Tháng 88.036.159––
Tháng 97.348.513––
Tháng 107.366.983–đang tích luỹ
Tháng 116.636.316––
Tháng 127.191.078––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47.902.12947.863.283▼ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1123.343124.477▲ 0,9%
Tháng 2124.187128.662▲ 3,6%
Tháng 3143.982134.529▼ 6,6%
Tháng 4128.537129.862▲ 1,0%
Tháng 5134.376137.056▲ 2,0%
Tháng 6128.629133.432▲ 3,7%
Tháng 7133.826136.539▲ 2,0%
Tháng 8132.908––
Tháng 9124.597––
Tháng 10137.144–đang tích luỹ
Tháng 11142.203––
Tháng 12138.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)916.881924.557▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 37.237 36.470 39.780 39.330 41.321 40.055 41.745 41.790 40.175 41.155 38.272 39.029
2025 38.902 35.966 38.612 40.520 41.659 40.236 41.676 41.755 40.380 41.389 38.901 40.076
2026 38.629 35.533 38.832 38.648 40.603 39.424 41.219 41.239
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 17.328 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Heathrow trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.3339.291
30/8/20261.3529.300
29/8/20261.3019.292
28/8/20261.3229.293
27/8/20261.3099.331
26/8/20261.3319.371
25/8/20261.3439.380
24/8/20261.342
23/8/20261.344
22/8/20261.302
21/8/20261.360
20/8/20261.349
19/8/20261.340

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Heathrow được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Heathrow chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Heathrow.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 13.015 449
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 11.120 370
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 10.854 654
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 9.431 941
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 9.150 1.244
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 8.937 348
Sân bay quốc tế Geneva Cointrin GVA 8.937 754
Sân bay Zürich ZRH 8.542 788
Sân bay Lisboa Portela LIS 7.583 1.564
Sân bay Copenhagen CPH 7.157 979

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:003,6phút · 519 chuyến ghi nhận · 510 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,2phút21:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận1.063Sân bay Heathrow

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6164
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:0083,7%5,8 phút307310
21:0089,2%3,6 phút510519
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—166166
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—141142
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—160165
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—142143
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—162164
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—141143
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—163165
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—139141

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—137137
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—130132
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6264
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9294
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—129131
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—134137

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,0% 904
  • Trễ trên 15 phút 13,5% 144
  • Bị huỷ 1,4% 15
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…