ICAO EDDM

München Franz Josef Strauss, Munich (MUC)

Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss phục vụ 3.585.075 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 8,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 122.51921.899▼ 2,8%
Tháng 220.78021.091▲ 1,5%
Tháng 325.01724.606▼ 1,6%
Tháng 428.66423.680▼ 17,4%
Tháng 531.65026.980▼ 14,8%
Tháng 631.32528.731▼ 8,3%
Tháng 731.65030.027▼ 5,1%
Tháng 831.14629.731▼ 4,5%
Tháng 931.893––
Tháng 1030.932–đang tích luỹ
Tháng 1125.148––
Tháng 1224.109––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)222.751206.745▼ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.577.1602.676.045▲ 3,8%
Tháng 22.406.0952.592.973▲ 7,8%
Tháng 33.105.8513.148.636▲ 1,4%
Tháng 43.649.7903.049.465▼ 16,4%
Tháng 53.931.5863.585.075▼ 8,8%
Tháng 64.099.860––
Tháng 74.276.670––
Tháng 84.385.780––
Tháng 94.343.029––
Tháng 104.171.622–đang tích luỹ
Tháng 113.250.708––
Tháng 123.168.162––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)15.670.48215.052.194▼ 3,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123.29524.725▲ 6,1%
Tháng 223.55727.736▲ 17,7%
Tháng 331.30229.895▼ 4,5%
Tháng 426.31526.956▲ 2,4%
Tháng 528.23629.611▲ 4,9%
Tháng 628.031––
Tháng 730.035––
Tháng 828.230––
Tháng 928.645––
Tháng 1031.162–đang tích luỹ
Tháng 1132.199––
Tháng 1229.708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)132.705138.923▲ 4,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1398.126398.0710,0%
Tháng 2388.142396.191▲ 2,1%
Tháng 3469.896493.573▲ 5,0%
Tháng 4531.751410.768▼ 22,8%
Tháng 5553.463466.696▼ 15,7%
Tháng 6541.543––
Tháng 7552.682––
Tháng 8464.752––
Tháng 9600.839––
Tháng 10614.602–đang tích luỹ
Tháng 11519.340––
Tháng 12456.781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.341.3782.165.299▼ 7,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.179.0342.277.974▲ 4,5%
Tháng 22.017.9532.196.782▲ 8,9%
Tháng 32.635.9552.655.063▲ 0,7%
Tháng 43.118.0392.638.697▼ 15,4%
Tháng 53.378.1233.118.379▼ 7,7%
Tháng 63.558.317––
Tháng 73.723.988––
Tháng 83.921.028––
Tháng 93.742.190––
Tháng 103.557.020–đang tích luỹ
Tháng 112.731.368––
Tháng 122.711.381––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)13.329.10412.886.895▼ 3,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2962.262▼ 1,5%
Tháng 21.9242.444▲ 27,0%
Tháng 32.3832.770▲ 16,2%
Tháng 42.3482.517▲ 7,2%
Tháng 52.3542.384▲ 1,3%
Tháng 62.111––
Tháng 72.542––
Tháng 82.201––
Tháng 92.581––
Tháng 102.676–đang tích luỹ
Tháng 112.470––
Tháng 122.488––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)11.30512.375▲ 9,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 120.99922.464▲ 7,0%
Tháng 221.63425.292▲ 16,9%
Tháng 328.91927.125▼ 6,2%
Tháng 423.96724.439▲ 2,0%
Tháng 525.88227.227▲ 5,2%
Tháng 625.920––
Tháng 727.493––
Tháng 826.030––
Tháng 926.064––
Tháng 1028.486–đang tích luỹ
Tháng 1129.729––
Tháng 1227.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)121.400126.548▲ 4,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 21.551 22.048 24.004 27.682 29.966 29.375 29.876 30.503 30.237 30.059 25.308 23.936
2025 22.519 20.780 25.017 28.664 31.650 31.325 31.650 31.146 31.893 30.932 25.148 24.109
2026 21.899 21.091 24.606 23.680 26.980 28.731 30.027 29.731
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 12.599 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.0146.823
30/8/20261.0036.764
29/8/20269356.734
28/8/20269936.724
27/8/20269726.720
26/8/20269686.717
25/8/20269386.714
24/8/2026955
23/8/2026973
22/8/2026925
21/8/2026989
20/8/2026969
19/8/2026965

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

2.000 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 100 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB1.900
60–64 dB100
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB100
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 153.097 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 9/12/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận168Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5862
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106106
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5556
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5556
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5456
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1113
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,8% 119
  • Trễ trên 15 phút 26,8% 45
  • Bị huỷ 2,4% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…