ICAO EDDK

Köln/Bonn (CGN)

Sân bay Köln/Bonn phục vụ 922.995 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 2,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.7017.250▼ 5,9%
Tháng 27.2377.088▼ 2,1%
Tháng 38.2548.551▲ 3,6%
Tháng 49.8209.224▼ 6,1%
Tháng 510.6479.865▼ 7,3%
Tháng 610.77110.299▼ 4,4%
Tháng 711.74411.560▼ 1,6%
Tháng 811.45611.554▲ 0,9%
Tháng 911.008––
Tháng 1011.697–đang tích luỹ
Tháng 118.141––
Tháng 128.082––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)77.63075.391▼ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1490.367500.531▲ 2,1%
Tháng 2490.707507.765▲ 3,5%
Tháng 3614.363656.973▲ 6,9%
Tháng 4848.409815.844▼ 3,8%
Tháng 5950.119922.995▼ 2,9%
Tháng 6982.177––
Tháng 71.084.468––
Tháng 81.143.145––
Tháng 91.052.618––
Tháng 101.133.068–đang tích luỹ
Tháng 11623.878––
Tháng 12634.192––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.393.9653.404.108▲ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 168.31064.357▼ 5,8%
Tháng 262.87164.423▲ 2,5%
Tháng 374.66269.862▼ 6,4%
Tháng 469.66770.309▲ 0,9%
Tháng 572.54467.117▼ 7,5%
Tháng 667.496––
Tháng 774.048––
Tháng 864.433––
Tháng 967.167––
Tháng 1070.796–đang tích luỹ
Tháng 1168.408––
Tháng 1269.146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)348.054336.069▼ 3,4%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 150.32344.034▼ 12,5%
Tháng 254.13846.010▼ 15,0%
Tháng 359.84456.294▼ 5,9%
Tháng 457.92441.972▼ 27,5%
Tháng 563.10444.841▼ 28,9%
Tháng 660.888––
Tháng 758.989––
Tháng 843.077––
Tháng 967.190––
Tháng 1068.278–đang tích luỹ
Tháng 1161.780––
Tháng 1248.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)285.333233.151▼ 18,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1440.044456.497▲ 3,7%
Tháng 2436.569461.755▲ 5,8%
Tháng 3554.519600.679▲ 8,3%
Tháng 4790.485773.872▼ 2,1%
Tháng 5887.015878.154▼ 1,0%
Tháng 6921.289––
Tháng 71.025.479––
Tháng 81.100.068––
Tháng 9985.428––
Tháng 101.064.790–đang tích luỹ
Tháng 11562.098––
Tháng 12585.514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.108.6323.170.957▲ 2,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.0953.628▼ 11,4%
Tháng 24.0193.449▼ 14,2%
Tháng 34.3623.836▼ 12,0%
Tháng 44.1504.011▼ 3,3%
Tháng 54.0623.618▼ 10,9%
Tháng 63.735––
Tháng 74.687––
Tháng 83.679––
Tháng 93.951––
Tháng 104.295–đang tích luỹ
Tháng 113.937––
Tháng 123.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)20.68718.541▼ 10,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 164.21560.730▼ 5,4%
Tháng 258.85160.975▲ 3,6%
Tháng 370.30066.026▼ 6,1%
Tháng 465.51866.298▲ 1,2%
Tháng 568.48263.499▼ 7,3%
Tháng 663.760––
Tháng 769.362––
Tháng 860.754––
Tháng 963.216––
Tháng 1066.501–đang tích luỹ
Tháng 1164.470––
Tháng 1265.356––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)327.366317.527▼ 3,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.349 7.236 8.364 9.479 10.760 10.839 11.415 11.355 10.826 11.491 8.495 8.181
2025 7.701 7.237 8.254 9.820 10.647 10.771 11.744 11.456 11.008 11.697 8.141 8.082
2026 7.250 7.088 8.551 9.224 9.865 10.299 11.560 11.554
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.973 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Köln/Bonn trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264082.778
30/8/20263432.750
29/8/20262972.726
28/8/20264212.705
27/8/20264352.685
26/8/20264402.651
25/8/20264342.629
24/8/2026380
23/8/2026319
22/8/2026276
21/8/2026401
20/8/2026401
19/8/2026418

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay Köln/Bonn được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

64.600 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Köln/Bonn chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 45.100 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB51.500
60–64 dB11.500
65–69 dB1.600
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB37.000
55–59 dB7.800
60–64 dB300
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 147.223 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…