Köln/Bonn (CGN) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 37.510 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 374 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.451 | 34.344 | ▲ 25,1% |
| Tháng 2 | 29.013 | 32.856 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 35.977 | 37.245 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 32.406 | 41.624 | ▲ 28,4% |
| Tháng 5 | 40.631 | 40.797 | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 33.180 | 44.908 | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 34.396 | 41.125 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 34.944 | 43.931 | ▲ 25,7% |
| Tháng 9 | 40.962 | 47.765 | ▲ 16,6% |
| Tháng 10 | 42.782 | 48.104 | ▲ 12,4% |
| Tháng 11 | 44.028 | 44.812 | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 28.858 | 37.510 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 424.628 | 495.021 | ▲ 16,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 348 | 405 | ▲ 16,4% |
| Tháng 2 | 375 | 434 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 420 | 413 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 427 | 448 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 478 | 462 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 424 | 440 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 437 | 401 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 443 | 443 | 0,0% |
| Tháng 9 | 484 | 471 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 525 | 513 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 472 | 433 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 308 | 374 | ▲ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.141 | 5.237 | ▲ 1,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48.472 | 48.370 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 47.243 | 54.235 | ▲ 14,8% |
| Tháng 3 | 56.412 | 57.643 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 52.624 | 61.973 | ▲ 17,8% |
| Tháng 5 | 55.683 | 59.740 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 42.328 | 56.964 | ▲ 34,6% |
| Tháng 7 | 44.667 | 54.064 | ▲ 21,0% |
| Tháng 8 | 48.392 | 61.606 | ▲ 27,3% |
| Tháng 9 | 52.369 | 65.479 | ▲ 25,0% |
| Tháng 10 | 59.896 | 70.900 | ▲ 18,4% |
| Tháng 11 | 64.510 | 63.473 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 40.929 | 55.555 | ▲ 35,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 613.525 | 710.002 | ▲ 15,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,6% | 71,0% | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 61,4% | 60,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 63,8% | 64,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 61,6% | 67,2% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 73,0% | 68,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 78,4% | 78,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 77,0% | 76,1% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 72,2% | 71,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 78,2% | 72,9% | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 71,4% | 67,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 68,2% | 70,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 70,5% | 67,5% | ▼ 4,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,4% | 69,7% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.