Berlin-Brandenburg (BER) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 65.671 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 595 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.762 | 61.556 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 63.008 | 62.822 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 70.351 | 68.728 | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 74.225 | 78.716 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 79.548 | 82.216 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 77.374 | 89.884 | ▲ 16,2% |
| Tháng 7 | 86.802 | 77.836 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 79.789 | 70.275 | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 87.850 | 91.154 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 90.040 | 92.366 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 81.661 | 77.084 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 56.947 | 65.671 | ▲ 15,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 900.357 | 918.308 | ▲ 2,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 456 | 536 | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 533 | 588 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 569 | 594 | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 604 | 650 | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 648 | 646 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 618 | 626 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 640 | 565 | ▼ 11,7% |
| Tháng 8 | 636 | 532 | ▼ 16,4% |
| Tháng 9 | 650 | 659 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 694 | 680 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 691 | 640 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 450 | 595 | ▲ 32,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.189 | 7.311 | ▲ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73.998 | 84.119 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 86.628 | 93.011 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 92.176 | 94.205 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 98.429 | 109.812 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 105.353 | 105.832 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 97.520 | 104.927 | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 103.214 | 93.723 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 103.552 | 89.598 | ▼ 13,5% |
| Tháng 9 | 100.760 | 109.407 | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 108.808 | 110.483 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 110.191 | 99.948 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 72.496 | 92.957 | ▲ 28,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.153.125 | 1.188.022 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,3% | 73,2% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 72,7% | 67,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 3 | 76,3% | 73,0% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 75,4% | 71,7% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 75,5% | 77,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 79,3% | 85,7% | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 84,1% | 83,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 77,1% | 78,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 87,2% | 83,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 82,8% | 83,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 74,1% | 77,1% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 78,6% | 70,6% | ▼ 10,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,9% | 77,1% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.