Berlin-Brandenburg (BER) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 43.094 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Vienna, tính cả hai chiều, trên 419 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.740 | 33.491 | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 34.389 | 38.067 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 47.002 | 48.168 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 50.714 | 62.721 | ▲ 23,7% |
| Tháng 5 | 61.005 | 74.482 | ▲ 22,1% |
| Tháng 6 | 56.925 | 82.128 | ▲ 44,3% |
| Tháng 7 | 50.274 | 62.326 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 46.706 | 62.275 | ▲ 33,3% |
| Tháng 9 | 62.496 | 72.269 | ▲ 15,6% |
| Tháng 10 | 64.961 | 67.030 | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 49.375 | 50.357 | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 46.287 | 43.094 | ▼ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 598.874 | 696.408 | ▲ 16,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 297 | 346 | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 282 | 325 | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 351 | 395 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 369 | 588 | ▲ 59,3% |
| Tháng 5 | 472 | 645 | ▲ 36,7% |
| Tháng 6 | 409 | 615 | ▲ 50,4% |
| Tháng 7 | 358 | 513 | ▲ 43,3% |
| Tháng 8 | 363 | 532 | ▲ 46,6% |
| Tháng 9 | 443 | 599 | ▲ 35,2% |
| Tháng 10 | 486 | 550 | ▲ 13,2% |
| Tháng 11 | 453 | 452 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 421 | 419 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.704 | 5.979 | ▲ 27,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.976 | 57.266 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 48.352 | 54.327 | ▲ 12,4% |
| Tháng 3 | 61.571 | 65.011 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 64.457 | 94.436 | ▲ 46,5% |
| Tháng 5 | 80.357 | 109.452 | ▲ 36,2% |
| Tháng 6 | 71.056 | 109.010 | ▲ 53,4% |
| Tháng 7 | 61.448 | 83.711 | ▲ 36,2% |
| Tháng 8 | 62.370 | 84.625 | ▲ 35,7% |
| Tháng 9 | 76.591 | 97.433 | ▲ 27,2% |
| Tháng 10 | 82.644 | 89.907 | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 73.421 | 72.335 | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 67.484 | 65.605 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 799.727 | 983.118 | ▲ 22,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,5% | 58,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 71,1% | 70,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 76,3% | 74,1% | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 78,7% | 66,4% | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 75,9% | 68,0% | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 80,1% | 75,3% | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 81,8% | 74,5% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 74,9% | 73,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 81,6% | 74,2% | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 78,6% | 74,6% | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 67,2% | 69,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 68,6% | 65,7% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 70,4% | ▼ 5,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.