ICAO EDDB

Berlin-Brandenburg (BER)

Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg phục vụ 2.337.178 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.80612.323▼ 3,8%
Tháng 213.32712.343▼ 7,4%
Tháng 315.17014.653▼ 3,4%
Tháng 416.23015.800▼ 2,6%
Tháng 517.49617.173▼ 1,8%
Tháng 617.13716.888▼ 1,5%
Tháng 717.15317.016▼ 0,8%
Tháng 816.79716.627▼ 1,0%
Tháng 917.929––
Tháng 1018.570–đang tích luỹ
Tháng 1115.188––
Tháng 1214.851––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)126.116122.823▼ 2,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.562.0681.549.739▼ 0,8%
Tháng 21.712.2941.629.356▼ 4,8%
Tháng 31.952.7411.976.289▲ 1,2%
Tháng 42.225.8062.134.577▼ 4,1%
Tháng 52.315.4602.337.178▲ 0,9%
Tháng 62.288.014––
Tháng 72.366.641––
Tháng 82.440.777––
Tháng 92.500.338––
Tháng 102.658.969–đang tích luỹ
Tháng 112.008.782––
Tháng 122.003.077––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)9.768.3699.627.139▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5833.760▲ 4,9%
Tháng 23.5473.558▲ 0,3%
Tháng 34.2782.856▼ 33,2%
Tháng 43.8693.842▼ 0,7%
Tháng 54.2563.926▼ 7,8%
Tháng 64.290––
Tháng 74.779––
Tháng 84.904––
Tháng 94.330––
Tháng 104.722–đang tích luỹ
Tháng 114.469––
Tháng 124.398––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)19.53317.942▼ 8,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1177.072201.340▲ 13,7%
Tháng 2196.023192.825▼ 1,6%
Tháng 3233.393258.549▲ 10,8%
Tháng 4253.581223.779▼ 11,8%
Tháng 5275.625270.709▼ 1,8%
Tháng 6271.688––
Tháng 7265.504––
Tháng 8215.355––
Tháng 9304.917––
Tháng 10302.990–đang tích luỹ
Tháng 11288.268––
Tháng 12236.651––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.135.6941.147.202▲ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.384.9961.348.399▼ 2,6%
Tháng 21.516.2711.436.531▼ 5,3%
Tháng 31.719.3481.717.740▼ 0,1%
Tháng 41.972.2251.910.798▼ 3,1%
Tháng 52.039.8352.066.469▲ 1,3%
Tháng 62.016.326––
Tháng 72.101.137––
Tháng 82.225.422––
Tháng 92.195.421––
Tháng 102.355.979–đang tích luỹ
Tháng 111.720.514––
Tháng 121.766.426––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)8.632.6758.479.937▼ 1,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1829689▼ 16,8%
Tháng 2792589▼ 25,5%
Tháng 3822583▼ 29,1%
Tháng 4848658▼ 22,4%
Tháng 5919662▼ 28,0%
Tháng 6893––
Tháng 71.015––
Tháng 8770––
Tháng 9763––
Tháng 10776–đang tích luỹ
Tháng 11757––
Tháng 12761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)4.2083.181▼ 24,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7553.071▲ 11,5%
Tháng 22.7552.968▲ 7,7%
Tháng 33.4562.273▼ 34,2%
Tháng 43.0213.184▲ 5,4%
Tháng 53.3383.264▼ 2,2%
Tháng 63.397––
Tháng 73.764––
Tháng 84.134––
Tháng 93.567––
Tháng 103.947–đang tích luỹ
Tháng 113.712––
Tháng 123.637––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)15.32414.761▼ 3,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.876 12.291 14.495 16.437 17.598 17.545 17.080 16.351 17.744 18.326 14.931 14.693
2025 12.806 13.327 15.170 16.230 17.496 17.137 17.153 16.797 17.929 18.570 15.188 14.851
2026 12.323 12.343 14.653 15.800 17.173 16.888 17.016 16.627
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 7.107 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20265803.801
30/8/20265743.755
29/8/20264753.741
28/8/20265563.748
27/8/20265703.783
26/8/20265473.792
25/8/20264993.805
24/8/2026534
23/8/2026560
22/8/2026482
21/8/2026591
20/8/2026579
19/8/2026560

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

12.600 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 800 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB12.200
60–64 dB400
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB800
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 108.886 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…