Berlin-Brandenburg (BER) – Copenhagen (CPH)
Tháng 12/2024 có 35.385 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 257 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.784 | 19.417 | ▲ 23,0% |
| Tháng 2 | 23.711 | 26.700 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 31.273 | 36.817 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 41.849 | 42.186 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 43.459 | 49.577 | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 43.121 | 48.481 | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 40.247 | 48.501 | ▲ 20,5% |
| Tháng 8 | 39.453 | 44.799 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 44.360 | 48.251 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 47.130 | 46.031 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 30.994 | 32.308 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 33.132 | 35.385 | ▲ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 434.513 | 478.453 | ▲ 10,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 129 | 153 | ▲ 18,6% |
| Tháng 2 | 174 | 222 | ▲ 27,6% |
| Tháng 3 | 235 | 283 | ▲ 20,4% |
| Tháng 4 | 337 | 380 | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 357 | 418 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 327 | 383 | ▲ 17,1% |
| Tháng 7 | 315 | 347 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 320 | 324 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 366 | 370 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 386 | 356 | ▼ 7,8% |
| Tháng 11 | 254 | 243 | ▼ 4,3% |
| Tháng 12 | 268 | 257 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.468 | 3.736 | ▲ 7,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.730 | 26.382 | ▲ 33,7% |
| Tháng 2 | 28.132 | 37.598 | ▲ 33,6% |
| Tháng 3 | 39.282 | 48.886 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 55.887 | 65.756 | ▲ 17,7% |
| Tháng 5 | 60.802 | 72.754 | ▲ 19,7% |
| Tháng 6 | 55.953 | 65.130 | ▲ 16,4% |
| Tháng 7 | 46.726 | 54.808 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 52.078 | 53.057 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 63.700 | 63.330 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 67.385 | 60.471 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 43.438 | 41.855 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 45.810 | 43.638 | ▼ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 578.923 | 633.665 | ▲ 9,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 73,6% | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 84,3% | 71,0% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 79,6% | 75,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 4 | 74,9% | 64,2% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 71,5% | 68,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 77,1% | 74,4% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 86,1% | 88,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 75,8% | 84,4% | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 69,6% | 76,2% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 69,9% | 76,1% | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 71,4% | 77,2% | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 72,3% | 81,1% | ▲ 12,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,0% | 75,8% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.