Charles-de-Gaulle (CDG) – Copenhagen (CPH)
Tháng 12/2024 có 68.464 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 499 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44.560 | 52.551 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 51.709 | 54.417 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 65.462 | 62.208 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 79.157 | 74.903 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 86.770 | 85.937 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 83.344 | 79.011 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 76.726 | 71.519 | ▼ 6,8% |
| Tháng 8 | 71.954 | 64.969 | ▼ 9,7% |
| Tháng 9 | 75.056 | 81.004 | ▲ 7,9% |
| Tháng 10 | 77.438 | 83.189 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 59.660 | 63.035 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 64.016 | 68.464 | ▲ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 835.852 | 841.207 | ▲ 0,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 364 | 425 | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 397 | 438 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 496 | 469 | ▼ 5,4% |
| Tháng 4 | 591 | 552 | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 647 | 618 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 592 | 596 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 557 | 526 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 554 | 526 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 603 | 614 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 611 | 610 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 445 | 446 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 492 | 499 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.349 | 6.319 | ▼ 0,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.650 | 65.810 | ▲ 20,4% |
| Tháng 2 | 62.169 | 68.600 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 81.395 | 75.987 | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 102.412 | 93.734 | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 111.719 | 105.511 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 101.202 | 98.543 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 89.518 | 82.679 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 92.915 | 84.064 | ▼ 9,5% |
| Tháng 9 | 102.299 | 101.441 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 103.922 | 100.802 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 71.036 | 76.544 | ▲ 7,8% |
| Tháng 12 | 78.078 | 82.502 | ▲ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.051.315 | 1.036.217 | ▼ 1,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 79,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 83,2% | 79,3% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 80,4% | 81,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 4 | 77,3% | 79,9% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 77,7% | 81,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 82,4% | 80,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 85,7% | 86,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 77,4% | 77,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 73,4% | 79,9% | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 74,5% | 82,5% | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 84,0% | 82,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 82,0% | 83,0% | ▲ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,0% | 81,2% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.