Copenhagen (CPH) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 41.682 lượt khách bay giữa Copenhagen và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 360 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.195 | 33.433 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 36.972 | 36.245 | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 44.564 | 43.085 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 50.983 | 50.612 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 62.218 | 61.713 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 63.380 | 66.966 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 51.807 | 56.364 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 55.815 | 55.064 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 57.006 | 55.885 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 56.803 | 56.639 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 44.611 | 48.837 | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 41.089 | 41.682 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 601.443 | 606.525 | ▲ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 391 | 324 | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 357 | 354 | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 407 | 388 | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 446 | 496 | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 530 | 558 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 453 | 527 | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 326 | 425 | ▲ 30,4% |
| Tháng 8 | 441 | 463 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 497 | 514 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 516 | 516 | 0,0% |
| Tháng 11 | 422 | 439 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 393 | 360 | ▼ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.179 | 5.364 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53.647 | 49.157 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 52.295 | 51.886 | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 61.523 | 55.597 | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 71.876 | 78.001 | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 86.532 | 90.663 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 75.470 | 85.952 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 58.586 | 67.026 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 75.634 | 73.580 | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 81.876 | 82.308 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 79.581 | 81.397 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 68.209 | 68.444 | ▲ 0,3% |
| Tháng 12 | 59.729 | 54.778 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 824.958 | 838.789 | ▲ 1,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,5% | 68,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 70,7% | 69,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 72,4% | 77,5% | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 70,9% | 64,9% | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 71,9% | 68,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 84,0% | 77,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 88,4% | 84,1% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 73,8% | 74,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 69,6% | 67,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 71,4% | 69,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 65,4% | 71,4% | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 68,8% | 76,1% | ▲ 10,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,9% | 72,5% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.