Helsinki-Vantaa (HEL) – Tallinn (TLL)
Tháng 12/2024 có 23.859 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Tallinn, tính cả hai chiều, trên 482 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.477 | 23.056 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 22.681 | 21.433 | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 26.106 | 25.434 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 20.930 | 24.022 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 24.155 | 27.292 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 24.097 | 27.625 | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 22.500 | 30.547 | ▲ 35,8% |
| Tháng 8 | 24.099 | 29.242 | ▲ 21,3% |
| Tháng 9 | 21.970 | 24.325 | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 21.385 | 24.203 | ▲ 13,2% |
| Tháng 11 | 22.366 | 24.090 | ▲ 7,7% |
| Tháng 12 | 20.937 | 23.859 | ▲ 14,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 273.703 | 305.128 | ▲ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 455 | 482 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 432 | 452 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 473 | 528 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 416 | 522 | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 460 | 599 | ▲ 30,2% |
| Tháng 6 | 458 | 570 | ▲ 24,5% |
| Tháng 7 | 462 | 596 | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 464 | 582 | ▲ 25,4% |
| Tháng 9 | 448 | 578 | ▲ 29,0% |
| Tháng 10 | 472 | 589 | ▲ 24,8% |
| Tháng 11 | 493 | 485 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 490 | 482 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.523 | 6.465 | ▲ 17,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.093 | 35.766 | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 33.238 | 34.246 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 35.596 | 40.647 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 28.904 | 36.959 | ▲ 27,9% |
| Tháng 5 | 32.443 | 41.467 | ▲ 27,8% |
| Tháng 6 | 32.174 | 39.490 | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 31.859 | 41.640 | ▲ 30,7% |
| Tháng 8 | 32.570 | 41.179 | ▲ 26,4% |
| Tháng 9 | 31.111 | 40.124 | ▲ 29,0% |
| Tháng 10 | 32.949 | 42.549 | ▲ 29,1% |
| Tháng 11 | 36.069 | 35.994 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 35.318 | 35.726 | ▲ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 397.324 | 465.787 | ▲ 17,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,0% | 64,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 68,2% | 62,6% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 73,3% | 62,6% | ▼ 14,6% |
| Tháng 4 | 72,4% | 65,0% | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 74,5% | 65,8% | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 74,9% | 70,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 70,6% | 73,4% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 74,0% | 71,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 70,6% | 60,6% | ▼ 14,2% |
| Tháng 10 | 64,9% | 56,9% | ▼ 12,3% |
| Tháng 11 | 62,0% | 66,9% | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 59,3% | 66,8% | ▲ 12,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,1% | 65,5% | ▼ 5,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.