Stockholm-Arlanda (ARN) – Tallinn (TLL)
Tháng 12/2024 có 21.607 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Tallinn, tính cả hai chiều, trên 161 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.738 | 15.625 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 14.213 | 16.353 | ▲ 15,1% |
| Tháng 3 | 17.553 | 18.529 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 19.113 | 31.332 | ▲ 63,9% |
| Tháng 5 | 23.878 | 34.459 | ▲ 44,3% |
| Tháng 6 | 23.678 | 32.534 | ▲ 37,4% |
| Tháng 7 | 20.594 | 30.788 | ▲ 49,5% |
| Tháng 8 | 23.652 | 33.765 | ▲ 42,8% |
| Tháng 9 | 24.031 | 32.310 | ▲ 34,5% |
| Tháng 10 | 22.730 | 31.907 | ▲ 40,4% |
| Tháng 11 | 16.556 | 22.515 | ▲ 36,0% |
| Tháng 12 | 15.652 | 21.607 | ▲ 38,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235.388 | 321.724 | ▲ 36,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 219 | ▲ 32,7% |
| Tháng 2 | 173 | 224 | ▲ 29,5% |
| Tháng 3 | 204 | 234 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 208 | 406 | ▲ 95,2% |
| Tháng 5 | 274 | 436 | ▲ 59,1% |
| Tháng 6 | 260 | 390 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 204 | 339 | ▲ 66,2% |
| Tháng 8 | 250 | 402 | ▲ 60,8% |
| Tháng 9 | 272 | 429 | ▲ 57,7% |
| Tháng 10 | 275 | 430 | ▲ 56,4% |
| Tháng 11 | 234 | 163 | ▼ 30,3% |
| Tháng 12 | 203 | 161 | ▼ 20,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.722 | 3.833 | ▲ 40,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.208 | 20.761 | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 17.279 | 19.984 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 20.416 | 22.253 | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 22.931 | 46.094 | ▲ 101,0% |
| Tháng 5 | 28.552 | 49.472 | ▲ 73,3% |
| Tháng 6 | 28.384 | 45.244 | ▲ 59,4% |
| Tháng 7 | 24.300 | 41.195 | ▲ 69,5% |
| Tháng 8 | 28.048 | 46.454 | ▲ 65,6% |
| Tháng 9 | 29.326 | 49.058 | ▲ 67,3% |
| Tháng 10 | 29.131 | 48.130 | ▲ 65,2% |
| Tháng 11 | 21.354 | 28.944 | ▲ 35,5% |
| Tháng 12 | 19.519 | 27.480 | ▲ 40,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 286.448 | 445.069 | ▲ 55,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,8% | 75,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 82,3% | 81,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 86,0% | 83,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 83,4% | 68,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 83,6% | 69,7% | ▼ 16,6% |
| Tháng 6 | 83,4% | 71,9% | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 84,7% | 74,7% | ▼ 11,8% |
| Tháng 8 | 84,3% | 72,7% | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 81,9% | 65,9% | ▼ 19,5% |
| Tháng 10 | 78,0% | 66,3% | ▼ 15,0% |
| Tháng 11 | 77,5% | 77,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 80,2% | 78,6% | ▼ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,1% | 73,8% | ▼ 10,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.