Stockholm-Arlanda (ARN) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 79.212 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 721 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78.055 | 69.935 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 76.591 | 69.430 | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 88.493 | 79.730 | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 79.434 | 82.724 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 98.955 | 102.075 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 93.989 | 99.241 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 78.376 | 87.842 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 86.724 | 96.946 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 89.796 | 91.918 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 93.560 | 99.448 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 83.685 | 85.906 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 73.853 | 79.212 | ▲ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.021.511 | 1.044.407 | ▲ 2,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 941 | 834 | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 827 | 816 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 930 | 924 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 762 | 837 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 836 | 916 | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 802 | 867 | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 641 | 802 | ▲ 25,1% |
| Tháng 8 | 759 | 889 | ▲ 17,1% |
| Tháng 9 | 838 | 882 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 882 | 920 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 880 | 821 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 827 | 721 | ▼ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 9.925 | 10.229 | ▲ 3,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 140.849 | 106.817 | ▼ 24,2% |
| Tháng 2 | 119.932 | 102.186 | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 141.413 | 122.824 | ▼ 13,1% |
| Tháng 4 | 107.852 | 125.449 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 129.432 | 148.854 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 113.501 | 131.823 | ▲ 16,1% |
| Tháng 7 | 86.886 | 117.894 | ▲ 35,7% |
| Tháng 8 | 114.235 | 138.163 | ▲ 20,9% |
| Tháng 9 | 122.672 | 138.749 | ▲ 13,1% |
| Tháng 10 | 127.520 | 144.287 | ▲ 13,1% |
| Tháng 11 | 116.711 | 128.596 | ▲ 10,2% |
| Tháng 12 | 104.256 | 109.794 | ▲ 5,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.425.259 | 1.515.436 | ▲ 6,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,4% | 65,5% | ▲ 18,2% |
| Tháng 2 | 63,9% | 67,9% | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 62,6% | 64,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 73,7% | 65,9% | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 76,5% | 68,6% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 82,8% | 75,3% | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 90,2% | 74,5% | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 75,9% | 70,2% | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 73,2% | 66,2% | ▼ 9,6% |
| Tháng 10 | 73,4% | 68,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 71,7% | 66,8% | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 70,8% | 72,1% | ▲ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,5% | 68,9% | ▼ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.