Stockholm-Arlanda (ARN) – Luleå (LLA)
Tháng 12/2024 có 74.274 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Luleå, tính cả hai chiều, trên 550 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71.900 | 66.755 | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 76.558 | 71.593 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 84.671 | 78.442 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 73.522 | 73.596 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 85.055 | 85.622 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 84.691 | 69.510 | ▼ 17,9% |
| Tháng 7 | 76.342 | 64.972 | ▼ 14,9% |
| Tháng 8 | 73.686 | 70.644 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 79.720 | 83.281 | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 87.742 | 85.927 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 78.565 | 77.835 | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 71.196 | 74.274 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 943.648 | 902.451 | ▼ 4,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 648 | 467 | ▼ 27,9% |
| Tháng 2 | 648 | 507 | ▼ 21,8% |
| Tháng 3 | 618 | 565 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 584 | 596 | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 684 | 637 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 602 | 447 | ▼ 25,7% |
| Tháng 7 | 601 | 430 | ▼ 28,5% |
| Tháng 8 | 595 | 496 | ▼ 16,6% |
| Tháng 9 | 685 | 633 | ▼ 7,6% |
| Tháng 10 | 717 | 632 | ▼ 11,9% |
| Tháng 11 | 582 | 609 | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 480 | 550 | ▲ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.444 | 6.569 | ▼ 11,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116.681 | 82.498 | ▼ 29,3% |
| Tháng 2 | 115.670 | 90.061 | ▼ 22,1% |
| Tháng 3 | 110.079 | 99.944 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 102.663 | 108.315 | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 122.733 | 115.270 | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 107.708 | 79.398 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 90.434 | 73.195 | ▼ 19,1% |
| Tháng 8 | 101.590 | 88.143 | ▼ 13,2% |
| Tháng 9 | 121.290 | 113.762 | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 127.256 | 114.148 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 104.880 | 109.233 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 84.660 | 99.036 | ▲ 17,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.305.644 | 1.173.003 | ▼ 10,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,6% | 80,9% | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | 66,2% | 79,5% | ▲ 20,1% |
| Tháng 3 | 76,9% | 78,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 71,6% | 67,9% | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 69,3% | 74,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 78,6% | 87,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 84,4% | 88,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 72,5% | 80,1% | ▲ 10,5% |
| Tháng 9 | 65,7% | 73,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 68,9% | 75,3% | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 74,9% | 71,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 84,1% | 75,0% | ▼ 10,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,9% | 77,7% | ▲ 6,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.