Stockholm-Arlanda (ARN) – Umeå (UME)
Tháng 12/2024 có 41.605 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Umeå, tính cả hai chiều, trên 340 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.372 | 35.816 | ▼ 13,4% |
| Tháng 2 | 43.296 | 39.469 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 49.136 | 42.473 | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 48.757 | 47.596 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 60.938 | 57.759 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 49.823 | 43.448 | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 31.051 | 36.640 | ▲ 18,0% |
| Tháng 8 | 41.026 | 44.063 | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 53.690 | 55.235 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 58.296 | 58.990 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 50.523 | 48.859 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 38.837 | 41.605 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 566.745 | 551.953 | ▼ 2,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 416 | 311 | ▼ 25,2% |
| Tháng 2 | 434 | 349 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 445 | 430 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 452 | 465 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 507 | 498 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 405 | 347 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 301 | 372 | ▲ 23,6% |
| Tháng 8 | 374 | 393 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 515 | 526 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 520 | 525 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 439 | 417 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 356 | 340 | ▼ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.164 | 4.973 | ▼ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.282 | 54.591 | ▼ 28,4% |
| Tháng 2 | 77.523 | 60.577 | ▼ 21,9% |
| Tháng 3 | 79.846 | 73.827 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 75.628 | 83.974 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 87.850 | 89.404 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 69.047 | 58.750 | ▼ 14,9% |
| Tháng 7 | 39.369 | 46.909 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 58.133 | 63.254 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 88.497 | 93.683 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 91.239 | 92.788 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 77.611 | 76.165 | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 62.273 | 61.948 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 883.298 | 855.870 | ▼ 3,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,2% | 65,6% | ▲ 21,0% |
| Tháng 2 | 55,8% | 65,2% | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 61,5% | 57,5% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 64,5% | 56,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 69,4% | 64,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 72,2% | 74,0% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 78,9% | 78,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 70,6% | 69,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 60,7% | 59,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 63,9% | 63,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 65,1% | 64,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 62,4% | 67,2% | ▲ 7,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,9% | 65,4% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.