ICAO ESNU

Umeå (UME)

Sân bay Umeå phục vụ 54.540 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 15,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1478483▲ 1,0%
Tháng 2468513▲ 9,6%
Tháng 3574––
Tháng 4580––
Tháng 5650––
Tháng 6533––
Tháng 7383––
Tháng 8534––
Tháng 9694––
Tháng 10667–đang tích luỹ
Tháng 11590––
Tháng 12508––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)946996▲ 5,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 147.20052.908▲ 12,1%
Tháng 247.08154.540▲ 15,8%
Tháng 358.226––
Tháng 458.969––
Tháng 571.145––
Tháng 662.179––
Tháng 746.962––
Tháng 860.256––
Tháng 971.845––
Tháng 1075.274–đang tích luỹ
Tháng 1166.416––
Tháng 1255.731––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)94.281107.448▲ 14,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11576▼ 96,3%
Tháng 21418▼ 94,6%
Tháng 3152––
Tháng 4138––
Tháng 5134––
Tháng 6133––
Tháng 7135––
Tháng 8133––
Tháng 910––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)29813▼ 95,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 2/2026
  • Nội địa 97,5% 500
  • Quốc tế 2,5% 13

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1460472▲ 2,6%
Tháng 2458500▲ 9,2%
Tháng 3556––
Tháng 4568––
Tháng 5627––
Tháng 6512––
Tháng 7374––
Tháng 8518––
Tháng 9676––
Tháng 10660–đang tích luỹ
Tháng 11581––
Tháng 12498––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)918972▲ 5,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11811▼ 38,9%
Tháng 21013▲ 30,0%
Tháng 318––
Tháng 412––
Tháng 523––
Tháng 621––
Tháng 79––
Tháng 816––
Tháng 918––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)2824▼ 14,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 144.58751.058▲ 14,5%
Tháng 245.61853.050▲ 16,3%
Tháng 355.629––
Tháng 457.110––
Tháng 567.411––
Tháng 658.790––
Tháng 745.585––
Tháng 857.784––
Tháng 969.215––
Tháng 1074.066–đang tích luỹ
Tháng 1164.775––
Tháng 1254.236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)90.205104.108▲ 15,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6131.850▼ 29,2%
Tháng 21.4631.490▲ 1,8%
Tháng 32.597––
Tháng 41.859––
Tháng 53.734––
Tháng 63.389––
Tháng 71.377––
Tháng 82.472––
Tháng 92.630––
Tháng 101.208–đang tích luỹ
Tháng 111.641––
Tháng 121.495––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)4.0763.340▼ 18,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1159––
Tháng 2145––
Tháng 3146––
Tháng 4160––
Tháng 5156––
Tháng 6135132▼ 2,3%
Tháng 7141––
Tháng 8123––
Tháng 91489▼ 93,7%
Tháng 10172––
Tháng 11144––
Tháng 12–6–

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 21––
Tháng 34––
Tháng 40––
Tháng 52––
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 70––
Tháng 82––
Tháng 930▼ 85,2%
Tháng 101––
Tháng 110––
Tháng 12–0–

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 564 603 683 703 774 608 474 614 802 815 681 586
2025 478 468 574 580 650 533 383 534 694 667 590 508
2026 483 513
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Stockholm-Arlanda UME–ARN → 4.973 477
Sân bay Stockholm-Bromma UME–BMA → 1.805 509

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Umeå được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…