Stockholm-Bromma (BMA) – Umeå (UME)
Tháng 12/2024 có 7.025 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Umeå, tính cả hai chiều, trên 157 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.318 | 7.123 | ▲ 33,9% |
| Tháng 2 | 4.805 | 6.996 | ▲ 45,6% |
| Tháng 3 | 5.771 | 7.181 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 6.648 | 6.922 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 7.730 | 7.919 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 7.726 | 8.495 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 6.847 | 4.185 | ▼ 38,9% |
| Tháng 8 | 6.463 | 5.037 | ▼ 22,1% |
| Tháng 9 | 6.561 | 6.384 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 7.717 | 7.303 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 7.513 | 7.089 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 7.239 | 7.025 | ▼ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 80.338 | 81.659 | ▲ 1,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 148 | 148 | 0,0% |
| Tháng 2 | 135 | 150 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 160 | 157 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 163 | 152 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 166 | 166 | 0,0% |
| Tháng 6 | 155 | 158 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 126 | 79 | ▼ 37,3% |
| Tháng 8 | 148 | 130 | ▼ 12,2% |
| Tháng 9 | 158 | 170 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 177 | 178 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 168 | 160 | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 154 | 157 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.858 | 1.805 | ▼ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.680 | 10.744 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 9.711 | 10.836 | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 11.584 | 11.500 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 11.776 | 11.360 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 12.032 | 12.020 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 11.176 | 11.424 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 9.084 | 5.718 | ▼ 37,1% |
| Tháng 8 | 10.732 | 9.404 | ▼ 12,4% |
| Tháng 9 | 11.440 | 12.292 | ▲ 7,4% |
| Tháng 10 | 12.820 | 12.900 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 12.168 | 11.746 | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 11.168 | 12.036 | ▲ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.371 | 131.980 | ▼ 1,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,8% | 66,3% | ▲ 33,1% |
| Tháng 2 | 49,5% | 64,6% | ▲ 30,5% |
| Tháng 3 | 49,8% | 62,4% | ▲ 25,3% |
| Tháng 4 | 56,5% | 60,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 64,2% | 65,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 69,1% | 74,4% | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 75,4% | 73,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 60,2% | 53,6% | ▼ 11,0% |
| Tháng 9 | 57,4% | 51,9% | ▼ 9,6% |
| Tháng 10 | 60,2% | 56,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 61,7% | 60,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 12 | 64,8% | 58,4% | ▼ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 59,9% | 62,4% | ▲ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.