Stockholm-Bromma (BMA) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 6.897 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 163 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.288 | 8.605 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 7.879 | 8.271 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 9.927 | 9.357 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 8.975 | 9.892 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 13.267 | 11.862 | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 10.424 | 9.413 | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 4.513 | 2.310 | ▼ 48,8% |
| Tháng 8 | 8.310 | 6.822 | ▼ 17,9% |
| Tháng 9 | 10.204 | 9.864 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 11.190 | 10.065 | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 10.330 | 9.007 | ▼ 12,8% |
| Tháng 12 | 8.523 | 6.897 | ▼ 19,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 111.830 | 102.365 | ▼ 8,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 230 | 194 | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 223 | 192 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 262 | 232 | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 216 | 236 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 259 | 250 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 211 | 204 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 129 | 76 | ▼ 41,1% |
| Tháng 8 | 216 | 156 | ▼ 27,8% |
| Tháng 9 | 250 | 213 | ▼ 14,8% |
| Tháng 10 | 253 | 222 | ▼ 12,3% |
| Tháng 11 | 252 | 219 | ▼ 13,1% |
| Tháng 12 | 183 | 163 | ▼ 10,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.684 | 2.357 | ▼ 12,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.440 | 13.872 | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 15.851 | 13.834 | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 18.728 | 16.465 | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 15.345 | 16.670 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 18.575 | 17.458 | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 15.206 | 14.505 | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 9.320 | 5.492 | ▼ 41,1% |
| Tháng 8 | 15.319 | 11.208 | ▼ 26,8% |
| Tháng 9 | 17.869 | 15.628 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 18.160 | 16.058 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 18.190 | 15.737 | ▼ 13,5% |
| Tháng 12 | 13.148 | 11.583 | ▼ 11,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192.151 | 168.510 | ▼ 12,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,4% | 62,0% | ▲ 23,0% |
| Tháng 2 | 49,7% | 59,8% | ▲ 20,3% |
| Tháng 3 | 53,0% | 56,8% | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 58,5% | 59,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 71,4% | 67,9% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 68,6% | 64,9% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 48,4% | 42,1% | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 54,2% | 60,9% | ▲ 12,4% |
| Tháng 9 | 57,1% | 63,1% | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 61,6% | 62,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 56,8% | 57,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 64,8% | 59,5% | ▼ 8,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 57,9% | 59,7% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.