Stockholm-Bromma (BMA) – Kalmar (KLR)
Tháng 12/2024 có 4.213 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Kalmar, tính cả hai chiều, trên 110 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.845 | 4.031 | ▲ 41,7% |
| Tháng 2 | 2.590 | 4.125 | ▲ 59,3% |
| Tháng 3 | 3.561 | 5.117 | ▲ 43,7% |
| Tháng 4 | 3.037 | 5.237 | ▲ 72,4% |
| Tháng 5 | 3.083 | 6.152 | ▲ 99,5% |
| Tháng 6 | 2.806 | 4.979 | ▲ 77,4% |
| Tháng 7 | 2.549 | 1.995 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 3.657 | 4.096 | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 5.670 | 5.645 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 5.697 | 5.764 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 5.657 | 5.807 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 4.833 | 4.213 | ▼ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 45.985 | 57.161 | ▲ 24,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 115 | 111 | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 99 | 115 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 113 | 131 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 79 | 141 | ▲ 78,5% |
| Tháng 5 | 82 | 140 | ▲ 70,7% |
| Tháng 6 | 70 | 126 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 51 | 34 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 86 | 109 | ▲ 26,7% |
| Tháng 9 | 141 | 140 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 145 | 145 | 0,0% |
| Tháng 11 | 140 | 138 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 115 | 110 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.236 | 1.440 | ▲ 16,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.295 | 7.902 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 7.192 | 8.320 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 8.200 | 9.504 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 5.686 | 10.374 | ▲ 82,4% |
| Tháng 5 | 5.968 | 10.073 | ▲ 68,8% |
| Tháng 6 | 5.048 | 8.990 | ▲ 78,1% |
| Tháng 7 | 3.696 | 2.460 | ▼ 33,4% |
| Tháng 8 | 6.236 | 7.824 | ▲ 25,5% |
| Tháng 9 | 10.212 | 10.150 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 10.506 | 10.506 | 0,0% |
| Tháng 11 | 10.154 | 10.002 | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 8.308 | 8.008 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.501 | 104.113 | ▲ 16,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34,3% | 51,0% | ▲ 48,7% |
| Tháng 2 | 36,0% | 49,6% | ▲ 37,8% |
| Tháng 3 | 43,4% | 53,8% | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 53,4% | 50,5% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 51,7% | 61,1% | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 55,6% | 55,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 69,0% | 81,1% | ▲ 17,5% |
| Tháng 8 | 58,6% | 52,4% | ▼ 10,6% |
| Tháng 9 | 55,5% | 55,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 54,2% | 54,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 55,7% | 58,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 58,2% | 52,6% | ▼ 9,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 52,1% | 56,3% | ▲ 8,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.