Kalmar (KLR)
Sân bay Kalmar phục vụ 7.167 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 93,8% 120
- Quốc tế 6,3% 8
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 103 | ▲ 212,1% |
| Tháng 2 | 147 | 120 | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 163 | – | – |
| Tháng 4 | 151 | – | – |
| Tháng 5 | 133 | – | – |
| Tháng 6 | 124 | – | – |
| Tháng 7 | 47 | – | – |
| Tháng 8 | 108 | – | – |
| Tháng 9 | 141 | – | – |
| Tháng 10 | 141 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 139 | – | – |
| Tháng 12 | 103 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 180 | 223 | ▲ 23,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 10 | – | – |
| Tháng 4 | 7 | – | – |
| Tháng 5 | 18 | – | – |
| Tháng 6 | 15 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.205 | 4.656 | ▲ 286,4% |
| Tháng 2 | 5.517 | 5.693 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 6.853 | – | – |
| Tháng 4 | 6.418 | – | – |
| Tháng 5 | 6.472 | – | – |
| Tháng 6 | 6.207 | – | – |
| Tháng 7 | 3.046 | – | – |
| Tháng 8 | 5.603 | – | – |
| Tháng 9 | 7.238 | – | – |
| Tháng 10 | 7.260 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.867 | – | – |
| Tháng 12 | 4.936 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6.722 | 10.349 | ▲ 54,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.445 | 1.594 | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 1.753 | 1.474 | ▼ 15,9% |
| Tháng 3 | 1.786 | – | – |
| Tháng 4 | 1.324 | – | – |
| Tháng 5 | 3.344 | – | – |
| Tháng 6 | 2.826 | – | – |
| Tháng 7 | 235 | – | – |
| Tháng 8 | 1.632 | – | – |
| Tháng 9 | 2.143 | – | – |
| Tháng 10 | 841 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.809 | – | – |
| Tháng 12 | 1.456 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 3.198 | 3.068 | ▼ 4,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 121 | 127 | 145 | 148 | 187 | 167 | 67 | 154 | 182 | 161 | 150 | 121 |
| 2025 | 41 | 157 | 173 | 158 | 151 | 139 | 51 | 124 | 157 | 146 | 150 | 111 |
| 2026 | 112 | 128 |
Tỷ trọng quốc tế 6% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Bromma KLR–BMA → | 1.440 | 312 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Kalmar được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)