Ronneby (RNB)
Sân bay Ronneby phục vụ 8.020 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 13,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 23/26 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 99,5% 185
- Quốc tế 0,5% 1
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 119 | 172 | ▲ 44,5% |
| Tháng 2 | – | 185 | – |
| Tháng 3 | 185 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 55 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 262 | – | – |
| Tháng 10 | 271 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 221 | – | – |
| Tháng 12 | 167 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.821 | 7.604 | ▲ 30,6% |
| Tháng 2 | – | 8.016 | – |
| Tháng 3 | 8.784 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 3.031 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 10.040 | – | – |
| Tháng 10 | 11.052 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.355 | – | – |
| Tháng 12 | 7.880 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 19 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 97 | – | – |
| Tháng 10 | 120 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 188 | 224 | 260 | 257 | 261 | 202 | 50 | 176 | 284 | 287 | 143 | 121 |
| 2025 | 121 | 156 | 189 | 185 | 193 | 179 | 56 | 136 | 265 | 277 | 222 | 170 |
| 2026 | 176 | 186 |
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Bromma RNB–BMA → | 1.429 | 378 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Ronneby được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)