Thụy Điển

Thụy Điển có 26 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Stockholm-Arlanda, sân bay lớn nhất Thụy Điển, phục vụ 1.626.955 lượt khách trong tháng 2/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 265 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 17 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 2/2026

  1. Sân bay Stockholm-ArlandaARN 1.626.955
  2. Sân bay Göteborg-LandvetterGOT 334.448
  3. Sân bay LuleåLLA 93.548
  4. Sân bay MalmöMMX 56.017
  5. Sân bay UmeåUME 54.540

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 2/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−60%−40%−20%0%+20%100K1 Tr10 TrOSDKRNSFTNYOUMEMMXLLAGOTARN

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. ARN+1,7 Tr · +7%
  2. LLA+130,8K · +13%
  3. GOT+124,8K · +2%
  4. UME+59,1K · +9%
  5. KRN+27,2K · +12%
  6. OSD+12,7K · +5%
  7. SDL+7.574 · +14%
  8. KLR+3.627 · +4%
  9. VXO−1.380 · −1%
  10. NYO−11,8K · −3%
  11. ORB−15,6K · −24%
  12. VBY−21,2K · −7%
  13. MMX−24,2K · −3%
  14. AGH−24,3K · −13%
  15. SFT−28,6K · −9%
  16. BMA−831,5K · −96%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (17 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (17 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (12 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

17 trong 17
#Sân bay Lượt kháchtháng 2/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 2/2026Tấn hàng hoátháng 2/2026
1 Sân bay Stockholm-Arlanda 1.626.955▲ 7,2%14.1337.745
2 Sân bay Göteborg-Landvetter 334.448▲ 2,2%3.3612.264
3 Sân bay Luleå 93.548▲ 8,3%77315
4 Sân bay Malmö 56.017▲ 6,8%4631.127
5 Sân bay Umeå 54.540▲ 15,8%5138
6 Sân bay Åre Östersund 30.430▲ 13,8%3362
7 Sân bay Kiruna 28.672▲ 4,8%1914
8 Sân bay Skellefteå 20.101▼ 13,9%2532
9 Sân bay Stockholm-Skavsta 17.065▼ 10,3%103–
10 Sân bay Visby 14.652▲ 24,3%4506
11 Sân bay Ängelholm-Helsingborg 11.854▲ 1,6%222–
12 Sân bay Ronneby 8.020▲ 13,1%1860
13 Sân bay Kalmar 7.167▼ 1,4%128–
14 Sân bay Smaland 4.692▲ 621,8%116–
15 Sân bay Sundsvall-Härnösand 4.527▲ 169,0%1060
16 Sân bay Stockholm-Bromma 4.172▲ 251,2%773–
17 Sân bay Örebro 2.096▲ 54,3%15579

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Thụy Điển thải 265 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 1.791 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20242651.791
20233492.112
20223231.937
20212151.117
20202191.044
20194952.787
20185482.925
20175532.795

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn2651.791
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn1,06,9
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,090,59
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn0,665,1
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,060,36
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,000,01
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,010,09
Nhiên liệu đốtTJ3.75125.312

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Thụy Điển thải 217.474 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (15.195 chuyến, khoảng 14,3 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 1158.406165.646▲ 4,6%
Tháng 2153.769160.934▲ 4,7%
Tháng 3178.110179.751▲ 0,9%
Tháng 4181.430184.653▲ 1,8%
Tháng 5194.202193.853▼ 0,2%
Tháng 6211.496209.785▼ 0,8%
Tháng 7215.335217.474▲ 1,0%
Tháng 8216.000––
Tháng 9201.157––
Tháng 10197.262–đang tích luỹ
Tháng 11166.546––
Tháng 12174.826––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.292.7491.312.096▲ 1,5%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 2.121 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Thụy Điển, kể cả chuyến chỉ bay qua; 18 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 11.6941.942▲ 14,7%
Tháng 21.6131.885▲ 16,9%
Tháng 31.8682.084▲ 11,6%
Tháng 41.8982.104▲ 10,8%
Tháng 52.1372.324▲ 8,7%
Tháng 62.2522.349▲ 4,3%
Tháng 72.2722.446▲ 7,6%
Tháng 82.2752.462▲ 8,2%
Tháng 92.2592.425▲ 7,4%
Tháng 102.2382.381▲ 6,4%
Tháng 111.9372.029▲ 4,8%
Tháng 122.0322.121▲ 4,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)24.47426.550▲ 8,5%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

10.000 người ở Thụy Điển chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn9.5000
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị5000
Tổng10.0000

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

26

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…