ICAO ESMS

Malmö (MMX)

Sân bay Malmö phục vụ 56.017 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1442468▲ 5,9%
Tháng 2457463▲ 1,3%
Tháng 3543––
Tháng 4541––
Tháng 5599––
Tháng 6589––
Tháng 7496––
Tháng 8583––
Tháng 9675––
Tháng 10521–đang tích luỹ
Tháng 11538––
Tháng 12453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)899931▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 154.74657.990▲ 5,9%
Tháng 252.43356.017▲ 6,8%
Tháng 363.487––
Tháng 472.278––
Tháng 585.178––
Tháng 682.425––
Tháng 768.832––
Tháng 879.593––
Tháng 989.584––
Tháng 1078.247–đang tích luỹ
Tháng 1170.950––
Tháng 1258.533––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)107.179114.007▲ 6,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3111.179▼ 10,1%
Tháng 21.1661.127▼ 3,4%
Tháng 31.342––
Tháng 41.304––
Tháng 51.308––
Tháng 61.310––
Tháng 71.227––
Tháng 81.148––
Tháng 91.281––
Tháng 101.377–đang tích luỹ
Tháng 111.217––
Tháng 121.254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)2.4772.306▼ 6,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 2/2026
  • Nội địa 67,8% 314
  • Quốc tế 32,2% 149

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1228301▲ 32,0%
Tháng 2285314▲ 10,2%
Tháng 3356––
Tháng 4302––
Tháng 5315––
Tháng 6285––
Tháng 7182––
Tháng 8259––
Tháng 9368––
Tháng 10282–đang tích luỹ
Tháng 11377––
Tháng 12285––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)513615▲ 19,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1214167▼ 22,0%
Tháng 2172149▼ 13,4%
Tháng 3187––
Tháng 4239––
Tháng 5284––
Tháng 6304––
Tháng 7314––
Tháng 8324––
Tháng 9307––
Tháng 10239–đang tích luỹ
Tháng 11161––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)386316▼ 18,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123.70027.015▲ 14,0%
Tháng 225.31627.728▲ 9,5%
Tháng 333.472––
Tháng 431.147––
Tháng 534.933––
Tháng 630.669––
Tháng 711.340––
Tháng 824.025––
Tháng 935.193––
Tháng 1034.632–đang tích luỹ
Tháng 1140.452––
Tháng 1227.599––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)49.01654.743▲ 11,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.04630.975▼ 0,2%
Tháng 227.11728.289▲ 4,3%
Tháng 330.015––
Tháng 441.131––
Tháng 550.245––
Tháng 651.756––
Tháng 757.492––
Tháng 855.568––
Tháng 954.391––
Tháng 1043.615–đang tích luỹ
Tháng 1130.498––
Tháng 1230.934––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)58.16359.264▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19111▼ 88,1%
Tháng 28313▼ 84,8%
Tháng 389––
Tháng 490––
Tháng 583––
Tháng 684––
Tháng 7105––
Tháng 882––
Tháng 912––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)17423▼ 86,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2201.168▼ 4,3%
Tháng 21.0831.114▲ 2,9%
Tháng 31.252––
Tháng 41.214––
Tháng 51.225––
Tháng 61.226––
Tháng 71.122––
Tháng 81.066––
Tháng 91.268––
Tháng 101.363–đang tích luỹ
Tháng 111.203––
Tháng 121.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)2.3032.282▼ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 662 670 759 746 793 717 591 747 822 784 693 618
2025 442 457 543 541 599 589 496 583 675 521 538 453
2026 468 463
Tỷ trọng quốc tế 32% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Malmö được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…