Malmö (MMX)
MMX / ESMS · khai thác bởi Swedavia
Chính thức · tháng 1/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 1/2026.
57.990
Sân bay Malmö đón 57.990 lượt khách trong tháng 1/2026, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 49 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến 2026 (265 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 1/2026- Nội địa 46,6% 27.015
- Quốc tế 53,4% 30.975
So với 2019 -57,9% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 53% trên tổng lượt khách tháng 1/2026
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2026 | 57.990 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 58.533 | −15,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 70.950 | −5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 78.247 | −4,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 89.584 | +0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 79.593 | +1,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 68.832 | +4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 82.425 | +3,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 85.178 | −7,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 72.278 | −5,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 63.487 | −12,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 52.433 | −16,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 54.746 | −13,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 69.475 | −2,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 75.137 | −9,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 82.240 | −29,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 88.984 | −29,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 78.118 | −34,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 65.676 | −42,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 79.508 | −37,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 92.196 | −31,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 76.523 | −38,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 72.259 | −32,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 62.800 | −27,6% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 1/2026).