Ängelholm-Helsingborg (AGH)
Sân bay Ängelholm-Helsingborg phục vụ 11.854 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 1,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 95,5% 212
- Quốc tế 4,5% 10
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 204 | 199 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 244 | 212 | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 278 | – | – |
| Tháng 4 | 227 | – | – |
| Tháng 5 | 250 | – | – |
| Tháng 6 | 234 | – | – |
| Tháng 7 | 148 | – | – |
| Tháng 8 | 227 | – | – |
| Tháng 9 | 301 | – | – |
| Tháng 10 | 307 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 269 | – | – |
| Tháng 12 | 199 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 448 | 411 | ▼ 8,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 13 | – | – |
| Tháng 4 | 12 | – | – |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | 33 | – | – |
| Tháng 7 | 60 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.254 | 11.348 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 11.644 | 11.824 | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 14.664 | – | – |
| Tháng 4 | 13.279 | – | – |
| Tháng 5 | 15.396 | – | – |
| Tháng 6 | 14.500 | – | – |
| Tháng 7 | 8.795 | – | – |
| Tháng 8 | 14.246 | – | – |
| Tháng 9 | 17.897 | – | – |
| Tháng 10 | 17.717 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.798 | – | – |
| Tháng 12 | 12.213 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 21.898 | 23.172 | ▲ 5,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 31 | ▲ 106,7% |
| Tháng 2 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 45 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 50 | – | – |
| Tháng 6 | 117 | – | – |
| Tháng 7 | 187 | – | – |
| Tháng 8 | 128 | – | – |
| Tháng 9 | 126 | – | – |
| Tháng 10 | 67 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 255 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 35 | 61 | ▲ 74,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 340 | 377 | 422 | 343 | 393 | 360 | 250 | 341 | 422 | 443 | 242 | 197 |
| 2025 | 211 | 252 | 291 | 239 | 262 | 267 | 208 | 256 | 324 | 330 | 292 | 209 |
| 2026 | 207 | 222 |
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Bromma AGH–BMA → | 2.328 | 454 |
| Sân bay Stockholm-Arlanda AGH–ARN → | 1.402 | 478 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3+ Sân bay Ängelholm-Helsingborg được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)