Ängelholm-Helsingborg (AGH) – Stockholm-Arlanda (ARN)
Tháng 12/2024 có 1.650 lượt khách bay giữa Ängelholm-Helsingborg và Stockholm-Arlanda, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.687 | 6.157 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 6.868 | 7.521 | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 8.777 | 7.704 | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 8.186 | 8.822 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 10.770 | 10.135 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 9.974 | 7.144 | ▼ 28,4% |
| Tháng 7 | 3.158 | 3.234 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 7.417 | 7.519 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 9.684 | 9.720 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 9.639 | 9.487 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 8.987 | 2.538 | ▼ 71,8% |
| Tháng 12 | 5.920 | 1.650 | ▼ 72,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 95.067 | 81.631 | ▼ 14,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 140 | 126 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 156 | 158 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 207 | 155 | ▼ 25,1% |
| Tháng 4 | 134 | 141 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 158 | 144 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 132 | 101 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 52 | 55 | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 122 | 109 | ▼ 10,7% |
| Tháng 9 | 164 | 167 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 174 | 178 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 155 | 42 | ▼ 72,9% |
| Tháng 12 | 108 | 26 | ▼ 75,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.702 | 1.402 | ▼ 17,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.737 | 10.746 | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 11.152 | 13.688 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 16.929 | 13.374 | ▼ 21,0% |
| Tháng 4 | 17.400 | 18.944 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 21.275 | 19.626 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 18.013 | 12.854 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 3.716 | 3.688 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 10.762 | 14.354 | ▲ 33,4% |
| Tháng 9 | 14.462 | 14.521 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 14.968 | 15.702 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 13.386 | 3.780 | ▼ 71,8% |
| Tháng 12 | 9.208 | 2.520 | ▼ 72,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 161.008 | 143.797 | ▼ 10,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,4% | 57,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 61,6% | 54,9% | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 51,8% | 57,6% | ▲ 11,2% |
| Tháng 4 | 47,0% | 46,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 50,6% | 51,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 55,4% | 55,6% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 85,0% | 87,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 68,9% | 52,4% | ▼ 23,9% |
| Tháng 9 | 67,0% | 66,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 64,4% | 60,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 11 | 67,1% | 67,1% | 0,0% |
| Tháng 12 | 64,3% | 65,5% | ▲ 1,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,8% | 60,3% | ▼ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.