Ängelholm-Helsingborg (AGH) – Stockholm-Bromma (BMA)
Tháng 12/2024 có 9.610 lượt khách bay giữa Ängelholm-Helsingborg và Stockholm-Bromma, tính cả hai chiều, trên 156 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.032 | 7.605 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 8.292 | 7.595 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 9.931 | 9.672 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 9.775 | 10.294 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 12.064 | 11.975 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 10.833 | 10.917 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 9.445 | 5.624 | ▼ 40,5% |
| Tháng 8 | 10.206 | 8.327 | ▼ 18,4% |
| Tháng 9 | 11.866 | 11.777 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 11.714 | 10.531 | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 11.650 | 10.931 | ▼ 6,2% |
| Tháng 12 | 9.353 | 9.610 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 123.161 | 114.858 | ▼ 6,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 195 | 187 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 184 | 187 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 227 | 221 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 214 | 174 | ▼ 18,7% |
| Tháng 5 | 242 | 230 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 203 | 227 | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 171 | 109 | ▼ 36,3% |
| Tháng 8 | 195 | 174 | ▼ 10,8% |
| Tháng 9 | 243 | 234 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 255 | 243 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 244 | 186 | ▼ 23,8% |
| Tháng 12 | 195 | 156 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.568 | 2.328 | ▼ 9,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.950 | 13.476 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 13.334 | 13.353 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 16.366 | 16.067 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 15.377 | 18.814 | ▲ 22,4% |
| Tháng 5 | 17.334 | 16.325 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 14.110 | 15.937 | ▲ 12,9% |
| Tháng 7 | 11.665 | 7.500 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 13.812 | 12.171 | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 17.608 | 16.673 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 18.110 | 17.463 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 17.511 | 19.866 | ▲ 13,4% |
| Tháng 12 | 14.190 | 17.328 | ▲ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 183.367 | 184.973 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,6% | 56,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 62,2% | 56,9% | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 60,7% | 60,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 63,6% | 54,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 69,6% | 73,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 76,8% | 68,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 81,0% | 75,0% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 73,9% | 68,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 9 | 67,4% | 70,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 64,7% | 60,3% | ▼ 6,8% |
| Tháng 11 | 66,5% | 55,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 12 | 65,9% | 55,5% | ▼ 15,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,5% | 62,9% | ▼ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.