Stockholm-Bromma (BMA) – Visby (VBY)
Tháng 12/2024 có 12.601 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Visby, tính cả hai chiều, trên 291 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.788 | 10.862 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 12.067 | 11.844 | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 15.206 | 13.995 | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 15.294 | 14.397 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 19.434 | 18.229 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 21.337 | 19.051 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 18.414 | 10.514 | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 17.203 | 13.314 | ▼ 22,6% |
| Tháng 9 | 17.497 | 17.346 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 16.551 | 15.535 | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 15.000 | 15.144 | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 11.895 | 12.601 | ▲ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 190.686 | 172.832 | ▼ 9,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 304 | 266 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 286 | 289 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 348 | 352 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 338 | 352 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 365 | 371 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 408 | 415 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 371 | 232 | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 367 | 307 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 361 | 347 | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 363 | 350 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 352 | 339 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 295 | 291 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.158 | 3.911 | ▼ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.976 | 19.224 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 20.994 | 20.788 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 25.532 | 25.786 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 24.484 | 25.348 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 26.366 | 26.656 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 29.895 | 31.239 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 26.596 | 16.783 | ▼ 36,9% |
| Tháng 8 | 26.266 | 22.249 | ▼ 15,3% |
| Tháng 9 | 26.136 | 25.180 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 26.146 | 25.399 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 25.442 | 24.486 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 21.374 | 21.213 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 301.207 | 284.351 | ▼ 5,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,1% | 56,5% | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 57,5% | 57,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 59,6% | 54,3% | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 62,5% | 56,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 73,7% | 68,4% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 71,4% | 61,0% | ▼ 14,6% |
| Tháng 7 | 69,2% | 62,6% | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 65,5% | 59,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 9 | 66,9% | 68,9% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 63,3% | 61,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 59,0% | 61,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 55,7% | 59,4% | ▲ 6,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 62,8% | 60,6% | ▼ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.