Göteborg-Landvetter (GOT) – Visby (VBY)
Tháng 12/2024 có 978 lượt khách bay giữa Göteborg-Landvetter và Visby, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 668 | 603 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 710 | 725 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 813 | 989 | ▲ 21,6% |
| Tháng 4 | 987 | 874 | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 965 | 1.251 | ▲ 29,6% |
| Tháng 6 | 1.059 | 1.153 | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 4.278 | 3.917 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 2.185 | 1.974 | ▼ 9,7% |
| Tháng 9 | 1.126 | 1.239 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 1.042 | 802 | ▼ 23,0% |
| Tháng 11 | 786 | 883 | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | 969 | 978 | ▲ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 15.588 | 15.388 | ▼ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 68 | 70 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 279 | 290 | ▲ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.168 | 1.168 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.168 | 1.172 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 1.308 | 1.604 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 1.304 | 1.152 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 1.164 | 1.596 | ▲ 37,1% |
| Tháng 6 | 1.312 | 1.318 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 4.914 | 5.310 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 2.746 | 2.498 | ▼ 9,0% |
| Tháng 9 | 1.456 | 1.512 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 1.312 | 1.160 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 1.164 | 1.300 | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 1.308 | 1.300 | ▼ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 20.324 | 21.090 | ▲ 3,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,2% | 51,6% | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 60,8% | 61,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 62,2% | 61,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 75,7% | 75,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 82,9% | 78,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 80,7% | 87,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 87,1% | 73,8% | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 79,6% | 79,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 77,3% | 81,9% | ▲ 6,0% |
| Tháng 10 | 79,4% | 69,1% | ▼ 13,0% |
| Tháng 11 | 67,5% | 67,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 74,1% | 75,2% | ▲ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,7% | 72,0% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.