ICAO ESGG

Göteborg-Landvetter (GOT)

Sân bay Göteborg-Landvetter phục vụ 334.448 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4233.289▼ 3,9%
Tháng 23.5113.361▼ 4,3%
Tháng 33.9613.858▼ 2,6%
Tháng 44.0394.024▼ 0,4%
Tháng 54.3804.455▲ 1,7%
Tháng 64.6504.672▲ 0,5%
Tháng 74.8574.781▼ 1,6%
Tháng 84.7714.755▼ 0,3%
Tháng 94.643––
Tháng 104.479–đang tích luỹ
Tháng 113.603––
Tháng 123.608––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.59233.195▼ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1331.740342.490▲ 3,2%
Tháng 2327.156334.448▲ 2,2%
Tháng 3368.191––
Tháng 4424.829––
Tháng 5482.967––
Tháng 6549.696––
Tháng 7611.018––
Tháng 8544.320––
Tháng 9529.171––
Tháng 10507.199–đang tích luỹ
Tháng 11381.160––
Tháng 12381.767––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)658.896676.938▲ 2,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8042.094▲ 16,1%
Tháng 21.7322.264▲ 30,7%
Tháng 31.984––
Tháng 41.834––
Tháng 51.848––
Tháng 61.895––
Tháng 71.633––
Tháng 81.680––
Tháng 91.825––
Tháng 101.915–đang tích luỹ
Tháng 111.405––
Tháng 121.403––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)3.5364.358▲ 23,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 130.73135.963▲ 17,0%
Tháng 234.85735.439▲ 1,7%
Tháng 343.415––
Tháng 443.085––
Tháng 552.233––
Tháng 646.143––
Tháng 728.946––
Tháng 837.827––
Tháng 952.746––
Tháng 1050.425–đang tích luỹ
Tháng 1145.158––
Tháng 1238.427––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)65.58871.402▲ 8,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1301.009306.527▲ 1,8%
Tháng 2292.299299.009▲ 2,3%
Tháng 3324.776––
Tháng 4381.744––
Tháng 5430.734––
Tháng 6503.553––
Tháng 7582.072––
Tháng 8506.493––
Tháng 9476.425––
Tháng 10456.774–đang tích luỹ
Tháng 11336.002––
Tháng 12343.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)593.308605.536▲ 2,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 135299▲ 754,9%
Tháng 234424▲ 1.148,2%
Tháng 342––
Tháng 449––
Tháng 556––
Tháng 663––
Tháng 756––
Tháng 853––
Tháng 928––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)69724▲ 948,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7691.795▲ 1,5%
Tháng 21.6981.840▲ 8,3%
Tháng 31.942––
Tháng 41.785––
Tháng 51.792––
Tháng 61.832––
Tháng 71.577––
Tháng 81.627––
Tháng 91.797––
Tháng 101.889–đang tích luỹ
Tháng 111.395––
Tháng 121.389––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)3.4673.634▲ 4,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.638 3.562 4.019 4.391 4.781 4.863 5.070 4.772 4.888 4.619 3.767 3.645
2025 3.423 3.511 3.961 4.039 4.380 4.650 4.857 4.771 4.643 4.479 3.603 3.608
2026 3.289 3.361 3.858 4.024 4.455 4.672 4.781 4.755
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.000 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Göteborg-Landvetter trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261501.070
30/8/20261471.085
29/8/20261361.090
28/8/20261511.092
27/8/20261741.090
26/8/20261651.082
25/8/20261471.077
24/8/2026165
23/8/2026152
22/8/2026138
21/8/2026149
20/8/2026166
19/8/2026160

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Göteborg-Landvetter được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

200 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Göteborg-Landvetter chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB200
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 27.323 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…