Charles-de-Gaulle (CDG) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 9.652 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 111 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.560 | 10.739 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 8.829 | 9.685 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 9.739 | 10.937 | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 10.258 | 9.810 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 10.855 | 10.467 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 10.407 | 12.159 | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 11.706 | 11.105 | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 11.077 | 10.568 | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 10.488 | 11.682 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 10.366 | 10.795 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 10.686 | 5.664 | ▼ 47,0% |
| Tháng 12 | 10.991 | 9.652 | ▼ 12,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.962 | 123.263 | ▼ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 124 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 103 | 116 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 116 | 125 | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 120 | 118 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 124 | 126 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 116 | 140 | ▲ 20,7% |
| Tháng 7 | 124 | 125 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 128 | 124 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 120 | 136 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 11 | 120 | 65 | ▼ 45,8% |
| Tháng 12 | 124 | 111 | ▼ 10,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.435 | 1.434 | ▼ 0,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.098 | 12.484 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 9.794 | 11.700 | ▲ 19,5% |
| Tháng 3 | 11.350 | 12.892 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 11.522 | 11.580 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 12.108 | 12.808 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 11.452 | 14.122 | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 12.460 | 12.050 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 12.880 | 12.110 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 11.702 | 13.126 | ▲ 12,2% |
| Tháng 10 | 12.918 | 12.134 | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 11.986 | 6.532 | ▼ 45,5% |
| Tháng 12 | 12.314 | 11.076 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 141.584 | 142.614 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 86,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 90,1% | 82,8% | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 85,8% | 84,8% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 89,0% | 84,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 89,7% | 81,7% | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 90,9% | 86,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 93,9% | 92,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 86,0% | 87,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 89,6% | 89,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 80,2% | 89,0% | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 89,2% | 86,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 89,3% | 87,1% | ▼ 2,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,3% | 86,5% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.