Copenhagen (CPH) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 15.306 lượt khách bay giữa Copenhagen và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 201 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.918 | 10.013 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 7.645 | 9.342 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 10.092 | 10.822 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 14.004 | 18.175 | ▲ 29,8% |
| Tháng 5 | 14.004 | 19.361 | ▲ 38,3% |
| Tháng 6 | 17.754 | 19.824 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 7.480 | 22.207 | ▲ 196,9% |
| Tháng 8 | 11.804 | 19.249 | ▲ 63,1% |
| Tháng 9 | 14.893 | 18.114 | ▲ 21,6% |
| Tháng 10 | 13.984 | 17.615 | ▲ 26,0% |
| Tháng 11 | 10.067 | 14.909 | ▲ 48,1% |
| Tháng 12 | 9.775 | 15.306 | ▲ 56,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 140.420 | 194.937 | ▲ 38,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 171 | 177 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 151 | 172 | ▲ 13,9% |
| Tháng 3 | 173 | 185 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 169 | 183 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 177 | 189 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 168 | 174 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 126 | 187 | ▲ 48,4% |
| Tháng 8 | 153 | 182 | ▲ 19,0% |
| Tháng 9 | 173 | 180 | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 180 | 191 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 185 | 187 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 159 | 201 | ▲ 26,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.985 | 2.208 | ▲ 11,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.680 | 24.668 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 21.234 | 21.296 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 24.850 | 24.162 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 30.248 | 34.443 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 33.780 | 36.659 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 32.337 | 28.724 | ▼ 11,2% |
| Tháng 7 | 18.428 | 41.042 | ▲ 122,7% |
| Tháng 8 | 28.780 | 31.970 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 32.721 | 26.858 | ▼ 17,9% |
| Tháng 10 | 33.426 | 33.816 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 21.151 | 34.074 | ▲ 61,1% |
| Tháng 12 | 21.820 | 31.830 | ▲ 45,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 322.455 | 369.542 | ▲ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37,7% | 40,6% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 36,0% | 43,9% | ▲ 21,9% |
| Tháng 3 | 40,6% | 44,8% | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 46,3% | 52,8% | ▲ 14,0% |
| Tháng 5 | 41,5% | 52,8% | ▲ 27,2% |
| Tháng 6 | 54,9% | 69,0% | ▲ 25,7% |
| Tháng 7 | 40,6% | 54,1% | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 41,0% | 60,2% | ▲ 46,8% |
| Tháng 9 | 45,5% | 67,4% | ▲ 48,1% |
| Tháng 10 | 41,8% | 52,1% | ▲ 24,6% |
| Tháng 11 | 47,6% | 43,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 12 | 44,8% | 48,1% | ▲ 7,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 43,2% | 52,5% | ▲ 21,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.