Göteborg-Landvetter (GOT) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 23.008 lượt khách bay giữa Göteborg-Landvetter và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 160 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.845 | 19.433 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 14.032 | 19.920 | ▲ 42,0% |
| Tháng 3 | 15.348 | 22.360 | ▲ 45,7% |
| Tháng 4 | 15.608 | 24.013 | ▲ 53,9% |
| Tháng 5 | 16.397 | 22.441 | ▲ 36,9% |
| Tháng 6 | 17.466 | 23.337 | ▲ 33,6% |
| Tháng 7 | 21.236 | 26.634 | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 20.767 | 21.180 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 24.233 | 21.893 | ▼ 9,7% |
| Tháng 10 | 24.169 | 23.930 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 23.796 | 25.184 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 18.984 | 23.008 | ▲ 21,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.881 | 273.333 | ▲ 19,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 136 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 115 | 147 | ▲ 27,8% |
| Tháng 3 | 123 | 159 | ▲ 29,3% |
| Tháng 4 | 124 | 178 | ▲ 43,5% |
| Tháng 5 | 123 | 160 | ▲ 30,1% |
| Tháng 6 | 118 | 149 | ▲ 26,3% |
| Tháng 7 | 132 | 160 | ▲ 21,2% |
| Tháng 8 | 153 | 154 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 176 | 156 | ▼ 11,4% |
| Tháng 10 | 182 | 162 | ▼ 11,0% |
| Tháng 11 | 178 | 180 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 142 | 160 | ▲ 12,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.710 | 1.901 | ▲ 11,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.020 | 24.350 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 20.369 | 26.043 | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 21.458 | 27.955 | ▲ 30,3% |
| Tháng 4 | 21.902 | 30.852 | ▲ 40,9% |
| Tháng 5 | 21.146 | 29.592 | ▲ 39,9% |
| Tháng 6 | 21.362 | 28.245 | ▲ 32,2% |
| Tháng 7 | 23.534 | 31.149 | ▲ 32,4% |
| Tháng 8 | 26.690 | 27.968 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 30.560 | 29.286 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 31.574 | 30.744 | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | 30.348 | 32.354 | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 24.489 | 29.326 | ▲ 19,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 298.452 | 347.864 | ▲ 16,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,3% | 79,8% | ▲ 18,6% |
| Tháng 2 | 68,9% | 76,5% | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 71,5% | 80,0% | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 71,3% | 77,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 77,5% | 75,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 81,8% | 82,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 90,2% | 85,5% | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 77,8% | 75,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 79,3% | 74,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 76,5% | 77,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 78,4% | 77,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 77,5% | 78,5% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,5% | 78,6% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.