Stockholm-Arlanda (ARN) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 26.952 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 216 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.111 | 29.712 | ▼ 19,9% |
| Tháng 2 | 36.790 | 34.309 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 46.737 | 38.296 | ▼ 18,1% |
| Tháng 4 | 43.304 | 35.338 | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 56.178 | 38.307 | ▼ 31,8% |
| Tháng 6 | 49.154 | 30.672 | ▼ 37,6% |
| Tháng 7 | 36.086 | 21.588 | ▼ 40,2% |
| Tháng 8 | 37.522 | 27.439 | ▼ 26,9% |
| Tháng 9 | 44.942 | 39.736 | ▼ 11,6% |
| Tháng 10 | 49.313 | 39.652 | ▼ 19,6% |
| Tháng 11 | 42.262 | 34.134 | ▼ 19,2% |
| Tháng 12 | 30.355 | 26.952 | ▼ 11,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 509.754 | 396.135 | ▼ 22,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 356 | 320 | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 365 | 383 | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 496 | 426 | ▼ 14,1% |
| Tháng 4 | 394 | 322 | ▼ 18,3% |
| Tháng 5 | 460 | 322 | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 401 | 252 | ▼ 37,2% |
| Tháng 7 | 291 | 226 | ▼ 22,3% |
| Tháng 8 | 337 | 236 | ▼ 30,0% |
| Tháng 9 | 438 | 364 | ▼ 16,9% |
| Tháng 10 | 468 | 346 | ▼ 26,1% |
| Tháng 11 | 407 | 286 | ▼ 29,7% |
| Tháng 12 | 310 | 216 | ▼ 30,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.723 | 3.699 | ▼ 21,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.206 | 56.040 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 62.951 | 67.640 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 84.615 | 74.165 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 66.391 | 55.484 | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 78.182 | 53.015 | ▼ 32,2% |
| Tháng 6 | 67.989 | 40.278 | ▼ 40,8% |
| Tháng 7 | 46.915 | 31.185 | ▼ 33,5% |
| Tháng 8 | 56.773 | 36.050 | ▼ 36,5% |
| Tháng 9 | 74.517 | 59.459 | ▼ 20,2% |
| Tháng 10 | 78.209 | 56.975 | ▼ 27,2% |
| Tháng 11 | 71.596 | 51.319 | ▼ 28,3% |
| Tháng 12 | 53.359 | 40.431 | ▼ 24,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 801.703 | 622.041 | ▼ 22,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,6% | 53,0% | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 58,4% | 50,7% | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 55,2% | 51,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 65,2% | 63,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 71,9% | 72,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 72,3% | 76,2% | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 76,9% | 69,2% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 66,1% | 76,1% | ▲ 15,1% |
| Tháng 9 | 60,3% | 66,8% | ▲ 10,8% |
| Tháng 10 | 63,1% | 69,6% | ▲ 10,3% |
| Tháng 11 | 59,0% | 66,5% | ▲ 12,7% |
| Tháng 12 | 56,9% | 66,7% | ▲ 17,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 63,9% | 65,2% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.