Amsterdam Schiphol (AMS) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 26.735 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 240 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.091 | 26.850 | ▲ 27,3% |
| Tháng 2 | 20.338 | 24.112 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 26.077 | 28.195 | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 28.377 | 27.657 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 28.365 | 28.844 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 28.282 | 29.103 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 25.154 | 27.752 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 24.452 | 27.648 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 26.996 | 29.650 | ▲ 9,8% |
| Tháng 10 | 26.976 | 26.698 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 23.833 | 25.908 | ▲ 8,7% |
| Tháng 12 | 24.761 | 26.735 | ▲ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 304.702 | 329.152 | ▲ 8,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 168 | 240 | ▲ 42,9% |
| Tháng 2 | 174 | 223 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 242 | 239 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 284 | 278 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 292 | 282 | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 270 | 279 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 275 | 285 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 275 | 294 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 279 | 285 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 284 | 256 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 218 | 236 | ▲ 8,3% |
| Tháng 12 | 218 | 240 | ▲ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.979 | 3.137 | ▲ 5,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.716 | 36.267 | ▲ 35,8% |
| Tháng 2 | 25.653 | 33.497 | ▲ 30,6% |
| Tháng 3 | 33.069 | 36.012 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 35.611 | 35.392 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 34.886 | 35.439 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 32.710 | 34.281 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 28.548 | 30.963 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 29.019 | 32.647 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 33.295 | 35.242 | ▲ 5,8% |
| Tháng 10 | 33.960 | 31.315 | ▼ 7,8% |
| Tháng 11 | 29.975 | 29.960 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 29.857 | 30.986 | ▲ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 373.299 | 402.001 | ▲ 7,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 74,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 79,3% | 72,0% | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 78,9% | 78,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 79,7% | 78,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 81,3% | 81,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 86,5% | 84,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 88,1% | 89,6% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 84,3% | 84,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 81,1% | 84,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 79,4% | 85,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 79,5% | 86,5% | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 82,9% | 86,3% | ▲ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,7% | 82,1% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.