Frankfurt (FRA) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 26.104 lượt khách bay giữa Frankfurt và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 216 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.443 | 23.784 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 20.710 | 22.848 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 23.301 | 24.750 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 27.611 | 29.484 | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 29.956 | 29.283 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 36.161 | 34.879 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 40.976 | 38.948 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 30.624 | 32.211 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 30.270 | 32.975 | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 30.341 | 31.451 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 30.469 | 29.916 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 29.951 | 26.104 | ▼ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 350.813 | 356.633 | ▲ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 176 | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 167 | 188 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 194 | 209 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 239 | 245 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 246 | 271 | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 259 | 269 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 269 | 274 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 260 | 266 | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 248 | 268 | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 266 | 263 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 238 | 241 | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 226 | 216 | ▼ 4,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.792 | 2.886 | ▲ 3,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.873 | 30.079 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 26.413 | 30.699 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 29.903 | 32.450 | ▲ 8,5% |
| Tháng 4 | 37.036 | 38.001 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 39.660 | 39.510 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 43.411 | 41.943 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 45.482 | 44.884 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 40.525 | 42.346 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 39.594 | 43.644 | ▲ 10,2% |
| Tháng 10 | 43.235 | 41.748 | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 39.040 | 37.753 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 37.379 | 34.815 | ▼ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 451.551 | 457.872 | ▲ 1,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 79,1% | ▲ 15,6% |
| Tháng 2 | 78,4% | 74,4% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 77,9% | 76,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 74,6% | 77,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 75,5% | 74,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 83,3% | 83,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 90,1% | 86,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 75,6% | 76,1% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 76,5% | 75,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 70,2% | 75,3% | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 78,0% | 79,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 80,1% | 75,0% | ▼ 6,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,4% | 77,7% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.