Berlin-Brandenburg (BER) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 84.173 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 738 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70.453 | 86.537 | ▲ 22,8% |
| Tháng 2 | 80.475 | 81.116 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 93.278 | 95.574 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 100.027 | 100.683 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 99.768 | 101.517 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 105.053 | 105.925 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 110.350 | 97.597 | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 92.238 | 90.296 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 109.756 | 115.240 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 111.845 | 109.631 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 106.221 | 98.796 | ▼ 7,0% |
| Tháng 12 | 100.764 | 84.173 | ▼ 16,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.180.228 | 1.167.085 | ▼ 1,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 630 | 726 | ▲ 15,2% |
| Tháng 2 | 667 | 657 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 676 | 727 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 759 | 819 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 707 | 809 | ▲ 14,4% |
| Tháng 6 | 760 | 813 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 773 | 729 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 744 | 703 | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 752 | 807 | ▲ 7,3% |
| Tháng 10 | 795 | 847 | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 818 | 844 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 755 | 738 | ▼ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 8.836 | 9.219 | ▲ 4,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105.775 | 121.385 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 111.368 | 107.601 | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 115.209 | 120.946 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 129.948 | 127.866 | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 124.801 | 124.767 | 0,0% |
| Tháng 6 | 134.702 | 125.985 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 139.457 | 115.701 | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 125.262 | 107.792 | ▼ 13,9% |
| Tháng 9 | 132.878 | 138.016 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 144.458 | 137.611 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 139.685 | 136.026 | ▼ 2,6% |
| Tháng 12 | 131.227 | 120.866 | ▼ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.534.770 | 1.484.562 | ▼ 3,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,6% | 71,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 72,3% | 75,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 81,0% | 79,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 77,0% | 78,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 79,9% | 81,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 78,0% | 84,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 79,1% | 84,4% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 73,6% | 83,8% | ▲ 13,9% |
| Tháng 9 | 82,6% | 83,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 77,4% | 79,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 76,0% | 72,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 76,8% | 69,6% | ▼ 9,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,7% | 78,6% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.