Đức
5.734.462
Đức có 38 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Frankfurt, đạt 5.734.462 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat avia_par.
toàn bộ lưu lượng qua sân bayXếp hạng theo lượt cất/hạ cánh
tháng 5/2026
tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
22 trong 22
| # | Sân bay | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Frankfurt | 41.390 |
| 02 | Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss | 26.980 |
| 03 | Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg | 17.173 |
| 04 | Sân bay quốc tế Düsseldorf | 14.507 |
| 05 | Sân bay Hamburg | 11.038 |
| 06 | Sân bay Köln/Bonn | 9.865 |
| 07 | Sân bay Stuttgart | 7.897 |
| 08 | Sân bay Leipzig/Halle | 6.034 |
| 09 | Sân bay Langenhagen-Hannover | 4.754 |
| 10 | Sân bay Nuremberg | 3.936 |
| 11 | Sân bay Memmingen | 2.085 |
| 12 | Sân bay Bremen | 1.959 |
| 13 | Sân bay Dortmund | 1.889 |
| 14 | Sân bay Münster/Osnabrück | 1.876 |
| 15 | Sân bay Baden | 1.517 |
| 16 | Sân bay Niederrhein | 1.449 |
| 17 | Sân bay Dresden | 1.125 |
| 18 | Sân bay Frankfurt-Hahn | 1.118 |
| 19 | Sân bay Friedrichshafen | 739 |
| 20 | Sân bay Paderborn/Lippstadt | 585 |
| 21 | Sân bay Saarbrücken | 487 |
| 22 | Sân bay Erfurt | 411 |
Nguồn: EUROCONTROL PRU
Xếp hạng theo lượt khách
tháng 5/2026
tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
22 trong 22
| # | Sân bay | Lượt khách |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Frankfurt | 5.734.462 |
| 02 | Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss | 3.585.075 |
| 03 | Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg | 2.337.178 |
| 04 | Sân bay quốc tế Düsseldorf | 1.951.873 |
| 05 | Sân bay Hamburg | 1.366.404 |
| 06 | Sân bay Köln/Bonn | 922.995 |
| 07 | Sân bay Stuttgart | 922.588 |
| 08 | Sân bay Langenhagen-Hannover | 506.734 |
| 09 | Sân bay Nuremberg | 444.519 |
| 10 | Sân bay Memmingen | 374.836 |
| 11 | Sân bay Dortmund | 333.197 |
| 12 | Sân bay Niederrhein | 252.654 |
| 13 | Sân bay Baden | 237.265 |
| 14 | Sân bay Frankfurt-Hahn | 185.252 |
| 15 | Sân bay Leipzig/Halle | 183.894 |
| 16 | Sân bay Bremen | 175.373 |
| 17 | Sân bay Münster/Osnabrück | 143.489 |
| 18 | Sân bay Dresden | 76.918 |
| 19 | Sân bay Paderborn/Lippstadt | 68.806 |
| 20 | Sân bay Saarbrücken | 32.978 |
| 21 | Sân bay Erfurt | 31.576 |
| 22 | Sân bay Friedrichshafen | 30.349 |
Nguồn: Eurostat avia_par
Sân bay
38- Căn cứ không quân Sea-Airport Cuxhaven/Nordholz / Nordholz Naval FCN
- Sân bay Baden FKB
- Sân bay Baltrum BMR
- Sân bay Borkum BMK
- Sân bay Bremen BRE
- Sân bay Dortmund DTM
- Sân bay Dresden DRS
- Sân bay Emden EME
- Sân bay Erfurt ERF
- Sân bay Frankfurt-Hahn HHN
- Sân bay Friedrichshafen FDH
- Sân bay Hamburg HAM
- Sân bay Heide-Büsum HEI
- Sân bay Helgoland-Düne HGL
- Sân bay Heringsdorf HDF
- Sân bay Juist JUI
- Sân bay Kassel Calden KSF
- Sân bay Köln/Bonn CGN
- Sân bay Langenhagen-Hannover HAJ
- Sân bay Leipzig/Halle LEJ
- Sân bay Lübeck LBC
- Sân bay Mannheim-City MHG
- Sân bay Memmingen FMM
- Sân bay Münster/Osnabrück FMO
- Sân bay Niederrhein NRN
- Sân bay Norden-Norddeich NOD
- Sân bay Norderney NRD
- Sân bay Nuremberg NUE
- Sân bay Paderborn/Lippstadt PAD
- Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg BER
- Sân bay quốc tế Düsseldorf DUS
- Sân bay quốc tế Frankfurt FRA
- Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC
- Sân bay Rostock-Laage RLG
- Sân bay Saarbrücken SCN
- Sân bay Stuttgart STR
- Sân bay Sylt GWT
- Sân bay Wangerooge AGE