Đức

Đức có 38 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Frankfurt, sân bay lớn nhất Đức, phục vụ 5.734.462 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 1.087 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 22 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 5/2026

  1. Sân bay quốc tế FrankfurtFRA 5.734.462
  2. Sân bay quốc tế München Franz Josef StraussMUC 3.585.075
  3. Sân bay quốc tế Berlin-BrandenburgBER 2.337.178
  4. Sân bay quốc tế DüsseldorfDUS 1.951.873
  5. Sân bay HamburgHAM 1.366.404

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 5/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−20%0%+20%+40%+60%1 Tr10 TrNUEHAJSTRCGNHAMDUSBERMUCFRA

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. FRA+1,3 Tr · +2%
  2. DUS+924K · +5%
  3. MUC+752,9K · +2%
  4. NUE+525,8K · +13%
  5. STR+417,7K · +5%
  6. FKB+383,7K · +20%
  7. FMM+368,2K · +11%
  8. NRN+248,4K · +12%
  9. DRS−46,1K · −5%
  10. FMO−52,2K · −4%
  11. PAD−91K · −12%
  12. LEJ−149,4K · −7%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (16 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

22 trong 22
#Sân bay Lượt kháchtháng 5/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 5/2026Tấn hàng hoátháng 5/2026
1 Sân bay quốc tế Frankfurt 5.734.462▲ 2,7%41.390172.169
2 Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss 3.585.075▼ 8,8%26.98029.611
3 Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg 2.337.178▲ 0,9%17.1733.926
4 Sân bay quốc tế Düsseldorf 1.951.873▼ 1,1%14.5071.014
5 Sân bay Hamburg 1.366.404▲ 0,1%11.0381.462
6 Sân bay Köln/Bonn 922.995▼ 2,9%9.86567.117
7 Sân bay Stuttgart 922.588▲ 2,8%7.8972.875
8 Sân bay Langenhagen-Hannover 506.734▲ 1,3%4.7541.661
9 Sân bay Nuremberg 444.519▲ 14,5%3.936288
10 Sân bay Memmingen 374.836▲ 15,1%2.085–
11 Sân bay Dortmund 333.197▲ 23,8%1.889–
12 Sân bay Niederrhein 252.654▲ 10,1%1.449–
13 Sân bay Baden 237.265▲ 11,7%1.517157
14 Sân bay Frankfurt-Hahn 185.252▼ 4,8%1.1188.077
15 Sân bay Leipzig/Halle 183.894▼ 8,0%6.034132.194
16 Sân bay Bremen 175.373▼ 5,7%1.959106
17 Sân bay Münster/Osnabrück 143.489▲ 0,1%1.8761
18 Sân bay Dresden 76.918▼ 7,9%1.1258
19 Sân bay Paderborn/Lippstadt 68.806▼ 3,6%5852
20 Sân bay Saarbrücken 32.978▲ 21,7%487–
21 Sân bay Erfurt 31.576▲ 7,4%411–
22 Sân bay Friedrichshafen 30.349▲ 33,5%739–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Đức thải 1.087 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 27.194 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20241.08727.194
20231.08328.366
20221.03127.186
202170918.169
202092013.743
20192.05529.801
20181.99430.065
20172.00229.175

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn1.08727.194
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn11,1138
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,627,3
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn7,118,5
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,701,8
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,050,12
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,040,86
Nhiên liệu đốtTJ14.847371.217

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Đức thải 2.681.778 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (93.938 chuyến, khoảng 28,5 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 12.012.2132.025.309▲ 0,7%
Tháng 21.844.6231.905.966▲ 3,3%
Tháng 32.217.1352.353.224▲ 6,1%
Tháng 42.418.8102.358.844▼ 2,5%
Tháng 52.551.9902.532.074▼ 0,8%
Tháng 62.517.7132.477.690▼ 1,6%
Tháng 72.646.5162.681.778▲ 1,3%
Tháng 82.644.274––
Tháng 92.572.915––
Tháng 102.635.273–đang tích luỹ
Tháng 112.229.333––
Tháng 122.195.072––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.209.00016.334.886▲ 0,8%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 12.559 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Đức, kể cả chuyến chỉ bay qua; 173 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 110.70311.528▲ 7,7%
Tháng 210.06911.135▲ 10,6%
Tháng 311.74812.509▲ 6,5%
Tháng 412.69813.432▲ 5,8%
Tháng 513.97314.833▲ 6,2%
Tháng 614.27314.948▲ 4,7%
Tháng 715.09515.599▲ 3,3%
Tháng 814.90715.498▲ 4,0%
Tháng 914.81415.156▲ 2,3%
Tháng 1015.07015.098▲ 0,2%
Tháng 1112.37312.545▲ 1,4%
Tháng 1212.16512.559▲ 3,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)157.888164.839▲ 4,4%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

852.500 người ở Đức chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 273.600 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn474.800132.400
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị377.700141.200
Tổng852.500273.600

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

38

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…