Frankfurt-Hahn (HHN)
Sân bay Frankfurt-Hahn phục vụ 185.252 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 937 | 848 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 938 | 866 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 1.096 | 981 | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 1.170 | 1.043 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 1.231 | 1.118 | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 1.199 | – | – |
| Tháng 7 | 1.269 | – | – |
| Tháng 8 | 1.334 | – | – |
| Tháng 9 | 1.263 | – | – |
| Tháng 10 | 1.327 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 903 | – | – |
| Tháng 12 | 1.010 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 5.372 | 4.856 | ▼ 9,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133.909 | 126.607 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 132.576 | 128.548 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 163.471 | 154.465 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 188.812 | 176.641 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 194.694 | 185.252 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 195.979 | – | – |
| Tháng 7 | 202.968 | – | – |
| Tháng 8 | 224.716 | – | – |
| Tháng 9 | 204.993 | – | – |
| Tháng 10 | 217.389 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 134.353 | – | – |
| Tháng 12 | 159.839 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 813.462 | 771.513 | ▼ 5,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.253 | 6.867 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 6.213 | 6.919 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 9.328 | 8.428 | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 8.124 | 8.845 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 6.529 | 8.077 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 6.584 | – | – |
| Tháng 7 | 6.510 | – | – |
| Tháng 8 | 5.663 | – | – |
| Tháng 9 | 6.269 | – | – |
| Tháng 10 | 7.035 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.422 | – | – |
| Tháng 12 | 11.151 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 36.447 | 39.135 | ▲ 7,4% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 0,7% 8
- Quốc tế 99,3% 1.110
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 5 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 934 | 843 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 932 | 864 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 1.090 | 978 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 1.166 | 1.039 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 1.221 | 1.110 | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 1.187 | – | – |
| Tháng 7 | 1.262 | – | – |
| Tháng 8 | 1.322 | – | – |
| Tháng 9 | 1.262 | – | – |
| Tháng 10 | 1.323 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 891 | – | – |
| Tháng 12 | 1.006 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 5.343 | 4.834 | ▼ 9,5% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 8 | ▼ 92,2% |
| Tháng 2 | 14 | 178 | ▲ 1.171,4% |
| Tháng 3 | 9 | 198 | ▲ 2.100,0% |
| Tháng 4 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 5 | 163 | 21 | ▼ 87,1% |
| Tháng 6 | 496 | – | – |
| Tháng 7 | 372 | – | – |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 296 | 409 | ▲ 38,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133.806 | 126.599 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 132.562 | 128.370 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 163.462 | 154.267 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 188.805 | 176.637 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 194.531 | 185.231 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 195.483 | – | – |
| Tháng 7 | 202.596 | – | – |
| Tháng 8 | 224.684 | – | – |
| Tháng 9 | 204.992 | – | – |
| Tháng 10 | 217.382 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 134.275 | – | – |
| Tháng 12 | 159.828 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 813.166 | 771.104 | ▼ 5,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 794 | 643 | 820 | 937 | 1.000 | 1.108 | 1.136 | 1.152 | 1.114 | 1.036 | 903 | 971 |
| 2025 | 937 | 938 | 1.096 | 1.170 | 1.231 | 1.199 | 1.269 | 1.334 | 1.263 | 1.327 | 903 | 1.010 |
| 2026 | 848 | 866 | 981 | 1.043 | 1.118 |
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay London Stansted HHN–STN → | 1.022 | 537 |
| Sân bay Palma de Mallorca HHN–PMI → | 821 | 1.209 |
| Sân bay Catania-Fontanarossa HHN–CTA → | 417 | 1.521 |
| Sân bay quốc tế Nador HHN–NDR → | 411 | 1.861 |
| Sân bay Dublin HHN–DUB → | 363 | 1.007 |
| Sân bay quốc tế Tirana Nënë Tereza HHN–TIA → | 334 | 1.352 |
| Sân bay Saïss HHN–FEZ → | 328 | 2.043 |
| Sân bay Alicante HHN–ALC → | 326 | 1.438 |
| Sân bay Málaga HHN–AGP → | 319 | 1.751 |
| Sân bay quốc tế Skopje HHN–SKP → | 318 | 1.418 |