Alicante (ALC) – Frankfurt-Hahn (HHN)
Tháng 12/2024 có 6.950 lượt khách bay giữa Alicante và Frankfurt-Hahn, tính cả hai chiều, trên 43 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.873 | 4.282 | ▲ 49,0% |
| Tháng 2 | 2.674 | 4.120 | ▲ 54,1% |
| Tháng 3 | 3.528 | 5.018 | ▲ 42,2% |
| Tháng 4 | 2.864 | 2.807 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 3.004 | 4.688 | ▲ 56,1% |
| Tháng 6 | 3.128 | 4.690 | ▲ 49,9% |
| Tháng 7 | 2.907 | 4.659 | ▲ 60,3% |
| Tháng 8 | 3.391 | 4.747 | ▲ 40,0% |
| Tháng 9 | 2.839 | 4.693 | ▲ 65,3% |
| Tháng 10 | 3.548 | 3.609 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 3.683 | 5.549 | ▲ 50,7% |
| Tháng 12 | 4.749 | 6.950 | ▲ 46,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.188 | 55.812 | ▲ 42,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 8 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 9 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 10 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 11 | 24 | 36 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 231 | 326 | ▲ 41,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.213 | 5.317 | ▲ 65,5% |
| Tháng 2 | 3.024 | 4.536 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 3.780 | 5.308 | ▲ 40,4% |
| Tháng 4 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3.402 | 4.996 | ▲ 46,9% |
| Tháng 6 | 3.402 | 4.914 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 3.213 | 4.968 | ▲ 54,6% |
| Tháng 8 | 3.591 | 4.914 | ▲ 36,8% |
| Tháng 9 | 3.024 | 4.940 | ▲ 63,4% |
| Tháng 10 | 3.802 | 3.780 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 4.606 | 6.911 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 5.774 | 8.207 | ▲ 42,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 43.855 | 61.815 | ▲ 41,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,4% | 80,5% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 88,4% | 90,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 93,3% | 94,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 94,7% | 92,8% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 88,3% | 93,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 91,9% | 95,4% | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 90,5% | 93,8% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 94,4% | 96,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 93,9% | 95,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 93,3% | 95,5% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 80,0% | 80,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 82,2% | 84,7% | ▲ 3,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,0% | 91,1% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.