Dublin (DUB) – Frankfurt-Hahn (HHN)
Tháng 12/2024 có 3.038 lượt khách bay giữa Dublin và Frankfurt-Hahn, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.572 | 3.480 | ▼ 23,9% |
| Tháng 2 | 4.104 | 2.661 | ▼ 35,2% |
| Tháng 3 | 4.799 | 3.200 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 5.429 | 4.240 | ▼ 21,9% |
| Tháng 5 | 4.903 | 5.517 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 4.794 | 4.965 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 7.615 | 7.619 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 7.723 | 7.654 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 4.534 | 4.379 | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 5.929 | 5.936 | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 2.987 | 2.905 | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 4.252 | 3.038 | ▼ 28,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 61.641 | 55.594 | ▼ 9,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 26 | ▼ 27,8% |
| Tháng 2 | 32 | 18 | ▼ 43,8% |
| Tháng 3 | 34 | 20 | ▼ 41,2% |
| Tháng 4 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 38 | 37 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 7 | 47 | 44 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 47 | 44 | ▼ 6,4% |
| Tháng 9 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 44 | 40 | ▼ 9,1% |
| Tháng 11 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 428 | 363 | ▼ 15,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.804 | 4.914 | ▼ 27,8% |
| Tháng 2 | 6.048 | 3.402 | ▼ 43,8% |
| Tháng 3 | 6.426 | 3.780 | ▼ 41,2% |
| Tháng 4 | 6.909 | 6.426 | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 7.129 | 6.993 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 6.178 | 6.048 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 8.659 | 8.343 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 8.912 | 8.316 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 6.588 | 6.048 | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 8.399 | 7.560 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 3.780 | 3.402 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 5.292 | 3.402 | ▼ 35,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 81.124 | 68.634 | ▼ 15,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,2% | 70,8% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 67,9% | 78,2% | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 74,7% | 84,7% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 78,6% | 66,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 68,8% | 78,9% | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 77,6% | 82,1% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 87,9% | 91,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 86,7% | 92,0% | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 68,8% | 72,4% | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 70,6% | 78,5% | ▲ 11,2% |
| Tháng 11 | 79,0% | 85,4% | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 80,3% | 89,3% | ▲ 11,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,7% | 80,8% | ▲ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.