Frankfurt-Hahn (HHN) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 18.347 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 109 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.121 | 8.864 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 7.927 | 8.422 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 9.574 | 10.071 | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 12.794 | 11.839 | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 12.060 | 13.660 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 10.236 | 14.497 | ▲ 41,6% |
| Tháng 7 | 13.096 | 14.350 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 13.194 | 14.906 | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 11.083 | 10.959 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 15.903 | 14.065 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 9.854 | 14.665 | ▲ 48,8% |
| Tháng 12 | 11.063 | 18.347 | ▲ 65,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.905 | 154.645 | ▲ 14,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 65 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 64 | 66 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 78 | 82 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 82 | 90 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 67 | 97 | ▲ 44,8% |
| Tháng 7 | 82 | 89 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 79 | 89 | ▲ 12,7% |
| Tháng 9 | 75 | 83 | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 103 | 91 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 65 | 103 | ▲ 58,5% |
| Tháng 12 | 68 | 109 | ▲ 60,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 882 | 1.022 | ▲ 15,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.923 | 12.295 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 10.617 | 11.030 | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 12.134 | 12.496 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 14.887 | 15.542 | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 15.728 | 17.055 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 12.668 | 18.220 | ▲ 43,8% |
| Tháng 7 | 15.684 | 16.868 | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 15.106 | 16.884 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 14.306 | 15.823 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 19.630 | 17.325 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 12.347 | 19.611 | ▲ 58,8% |
| Tháng 12 | 12.696 | 20.697 | ▲ 63,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 167.726 | 193.846 | ▲ 15,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,1% | 72,1% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 74,7% | 76,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 78,9% | 80,6% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 85,9% | 76,2% | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 76,7% | 80,1% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 80,8% | 79,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 83,5% | 85,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 87,3% | 88,3% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 77,5% | 69,3% | ▼ 10,6% |
| Tháng 10 | 81,0% | 81,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 79,8% | 74,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 87,1% | 88,6% | ▲ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 79,4% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.