Frankfurt-Hahn (HHN) – Tirana Nënë Tereza (TIA)
Tháng 12/2024 có 5.155 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.975 | 2.674 | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 3.080 | 3.421 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 3.779 | 4.911 | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 5.407 | 4.345 | ▼ 19,6% |
| Tháng 5 | 5.384 | 4.670 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 5.364 | 5.515 | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 7.429 | 5.919 | ▼ 20,3% |
| Tháng 8 | 7.477 | 6.441 | ▼ 13,9% |
| Tháng 9 | 7.112 | 6.680 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 7.281 | 6.257 | ▼ 14,1% |
| Tháng 11 | 4.203 | 5.330 | ▲ 26,8% |
| Tháng 12 | 3.608 | 5.155 | ▲ 42,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.099 | 61.318 | ▼ 2,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 16 | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 20 | 24 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 7 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 317 | 334 | ▲ 5,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.306 | 3.028 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 3.392 | 3.970 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 4.108 | 5.538 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 5.866 | 4.996 | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 5.766 | 5.492 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 5.688 | 6.434 | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 8.101 | 6.943 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 7.960 | 6.956 | ▼ 12,6% |
| Tháng 9 | 7.682 | 7.592 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 7.890 | 6.738 | ▼ 14,6% |
| Tháng 11 | 4.991 | 6.169 | ▲ 23,6% |
| Tháng 12 | 4.069 | 5.998 | ▲ 47,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 68.819 | 69.854 | ▲ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 88,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 90,8% | 86,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 92,0% | 88,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 92,2% | 87,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 93,4% | 85,0% | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 94,3% | 85,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 91,7% | 85,3% | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 93,9% | 92,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 92,6% | 88,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 92,3% | 92,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 84,2% | 86,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 88,7% | 85,9% | ▼ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,3% | 87,7% | ▼ 4,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.