785 km · Quốc tế

Tirana Nënë Tereza (TIA) – Vienna (VIE)

Tháng 12/2024 có 34.464 lượt khách bay giữa Tirana Nënë Tereza và Vienna, tính cả hai chiều, trên 232 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 113.87314.291▲ 3,0%
Tháng 211.21512.279▲ 9,5%
Tháng 314.42915.872▲ 10,0%
Tháng 419.91830.801▲ 54,6%
Tháng 521.66037.407▲ 72,7%
Tháng 624.16839.287▲ 62,6%
Tháng 728.61444.122▲ 54,2%
Tháng 827.86949.044▲ 76,0%
Tháng 925.01844.742▲ 78,8%
Tháng 1022.39140.199▲ 79,5%
Tháng 1115.59331.634▲ 102,9%
Tháng 1215.65234.464▲ 120,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)240.400394.142▲ 64,0%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1113120▲ 6,2%
Tháng 2104109▲ 4,8%
Tháng 3119124▲ 4,2%
Tháng 4155258▲ 66,5%
Tháng 5168279▲ 66,1%
Tháng 6161274▲ 70,2%
Tháng 7179287▲ 60,3%
Tháng 8172304▲ 76,7%
Tháng 9164296▲ 80,5%
Tháng 10162293▲ 80,9%
Tháng 11121212▲ 75,2%
Tháng 12121232▲ 91,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.7392.788▲ 60,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 118.00519.490▲ 8,2%
Tháng 215.53718.277▲ 17,6%
Tháng 318.93421.771▲ 15,0%
Tháng 426.37245.812▲ 73,7%
Tháng 528.76851.753▲ 79,9%
Tháng 627.67849.814▲ 80,0%
Tháng 731.84851.919▲ 63,0%
Tháng 831.17254.983▲ 76,4%
Tháng 929.40553.309▲ 81,3%
Tháng 1028.47453.781▲ 88,9%
Tháng 1120.71139.215▲ 89,3%
Tháng 1220.64343.180▲ 109,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)297.547503.304▲ 69,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 177,1%73,3%▼ 4,9%
Tháng 272,2%67,2%▼ 6,9%
Tháng 376,2%72,9%▼ 4,3%
Tháng 475,5%67,2%▼ 11,0%
Tháng 575,3%72,3%▼ 4,0%
Tháng 687,3%78,9%▼ 9,6%
Tháng 789,8%85,0%▼ 5,3%
Tháng 889,4%89,2%▼ 0,2%
Tháng 985,1%83,9%▼ 1,4%
Tháng 1078,6%74,7%▼ 5,0%
Tháng 1175,3%80,7%▲ 7,2%
Tháng 1275,8%79,8%▲ 5,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)79,8%77,1%▼ 3,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…